D
Dicread
HomeDictionaryKknave

knave

kẻ gian / quân bồi
Danh từ
Số nhiều: knaves

Tknave mang sc thái cổ đin và hin nay ít được sdng trong giao tiếp hàng ngày, nhưng vn xut hin phbiến trong văn hc hoc các trò chơi bài. Khi dùng để chngười, nó mô tmt kkhông trung thc, xo quyt hoc vô liêm sỉ. Tuy nhiên, mc độ nghiêm trng ca knave thường nhhơn so vi villain (kẻ ác) hay criminal (ti phm); nó gi lên hìnhnh mt kla lc, tinh quái hơn là mt ktàn ác.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà knave có thể được dch là "kgian" hoc "kxo quyt". Cn lưu ý rng trong khi rogue cũng có nghĩa là kgian nhưng thường mang hàm ý mt người tinh nghch, đôi khi đáng yêu hoc không hoàn toàn xu, thì knave nhn mnh vào sthiếu trung thc và tính cht la lc.

Ví dụ: Mt người bgi là knave thường là ktìm cách trc li tngười khác thông qua nhng thủ đon gian xo.

Cách dùng trong trò chơi bài

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là knave còn là tên gi cũ ca quân bi (quân J) trong bbài tây. Trong ngcnh này, tnày hoàn toàn trung lp và không mang nghĩa tiêu cc là "kgian".

Đúng: The knave of hearts (Quân bi cơ).
Sai: Sdng knave để chmt người bn thân thiết vi ý nghĩa khen ngi sthông minh, vì tnày luôn mang hàm ý tiêu cc khi nói vcon người.

Lưu ý vngpháp

knave là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi cu trúc câu trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từkẻ gian

Một người đàn ông không trung thực hoặc vô liêm sỉ

He proved to be a knave who cheated his partners out of their inheritance.

Hắn ta hóa ra là một kẻ gian đã lừa gạt các đối tác để chiếm đoạt tài sản thừa kế của họ.

Danh từquân bồi

Một quân bài trong bộ bài tây, cụ thể là quân bồi

The player held a knave of hearts in his hand.

Người chơi cầm một quân bồi cơ trên tay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error