D
Dicread
HomeDictionaryPprofanation

profanation

sự xúc phạm / sự thế tục hóa
Danh từ
Số nhiều: profanations

profanation mang sc thái cc knghiêm trng, dùng để chhành động xâm phm hoc làm ô uế nhng điu được coi là thiêng liêng, thánh khiết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sxúc phm" (khi nói vhành vi thiếu tôn kính) hoc "sthế tc hóa" (khi biến cái linh thiêng thành cái tm thường). Đim mu cht ca profanation là sự đối lp gay gt gia tính cht "thánh" (sacred) và hành vi "phàm" (profane).

Phân bit sc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit profanation vi desecration. Mc dù chai đều có thdch là "sxúc phm" hoc "slàm ô uế", nhưng desecration thường nhn mnh vào vic phá hy vt lý hoc làm hư hi mt địa đim linh thiêng (như đập phá tượng đài, vby lên tường nhà thờ). Trong khi đó, profanation bao hàm nghĩa rng hơn, bao gm cnhng hành vi không gây hư hi vt cht nhưng li vi phm chun mc đạo đức hoc tôn giáo, chng hn như sdng mt biu tượng tôn giáo cho mc đích thương mi hoc gii trí tm thường.

desecration: Tp trung vào sphá hoi, làm bn vt lý.
profanation: Tp trung vào sthiếu tôn kính, biến cái thiêng liêng thành cái trn tc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch profanation, hãy cn trng để không nhm ln vi nhng từ "xúc phm" thông thường trong giao tiếp hàng ngày (như xúc phm danh dcá nhân). profanation chỉ được dùng trong bi cnh tôn giáo, tâm linh hoc nhng giá trtinh thn ti cao.

Sai: Sdng profanation để nói vvic mt người mng chi người khác.
✅ Đúng: Sdng profanation khi nói vvic sdng kinh thánh để gói hàng hóa hoc biến mt ngôi đền thành vũ trường.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh mô thành vi chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt svic cthể đã xy ra.

Ý nghĩa

Danh từsự xúc phạm

Hành vi đối xử với một địa điểm, vật thể hoặc con người linh thiêng bằng sự thiếu tôn kính, khinh thường hoặc không tôn trọng

The profanation of the temple sparked widespread outrage among the devotees.

Việc xúc phạm ngôi đền đã gây ra sự phẫn nộ rộng rãi trong cộng đồng những người sùng đạo.

Danh từsự thế tục hóa

Hành vi biến một thứ từng linh thiêng hoặc thánh khiết trở thành thứ trần tục hoặc tầm thường

The laws were designed to prevent the profanation of the ancestral burial grounds.

Các điều luật được thiết kế để ngăn chặn việc thế tục hóa các khu mộ tổ tiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error