D
Dicread
HomeDictionarySsalesman

salesman

nhân viên bán hàng / người khéo thuyết phục
Danh từ
Số nhiều: salesmen

salesman dùng để chmt người làm công vic bán hàng, nhưng sc thái ca tnày có ththay đổi tùy theo ngcnh. Trong nghĩa đen, đây đơn gin là mt nhân viên bán hàng ti ca hàng hoc đại lý. Tuy nhiên, trong nghĩa bóng, tnày thường mô tmt người có khnăng thuyết phc cc kcao, có thkhiến người khác đồng ý vi quan đim hoc mua mt sn phm ngay ckhi hkhông thc scn. Skhác bit vsc thái Khi sdng salesman, người nói đôi khi hàm ý mt shoài nghi vtính trung thc, gi liên tưởng đến nhng người bán hàng khéo mm nhưng thiếu chân thành. Để tránh định kiến gii tính và mang tính chuyên nghip hơn trong môi trường công shin đại, người ta thường ưu tiên dùng salesperson hoc sales representative thay vì salesman. salesman: Thường gi hìnhnh mt người bán hàng lưu động hoc người bán hàng truyn thng. sales representative: Mang sc thái trang trng hơn, nhn mnh vai trò là đại din cho mt công ty. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "nhân viên bán hàng" (trung lp) hoc "kkhéo mm/người gii thuyết phc" (khi nhn mnh vào knăng giao tiếp). Hãy cn thn khi dùng tnày để mô tai đó trong văn bn chính thc vì nó có thbcoi là thiếu bao quát vgii tính. Đúng: He is a great salesman (Anhy là mt người bán hàng xut sc - khen ngi knăng). Trang trng hơn: She is a sales representative for a tech company (Cô ấy là đại din kinh doanh cho mt công ty công nghệ). SHORT_MEANINGS|nhân viên bán hàng|người bán hàng|người khéo thuyết phc

Ý nghĩa

Danh từnhân viên bán hàng

Một người có công việc là bán hàng hóa hoặc dịch vụ cho khách hàng

"The salesman convinced the client to sign the contract."

Nhân viên bán hàng đã thuyết phục cặp đôi mua chiếc máy hút bụi đắt tiền hơn.

người khéo thuyết phục

Một người rất thành thạo trong việc thuyết phục người khác mua đồ hoặc chấp nhận các ý tưởng

Anh ấy là một người bán hàng thực thụ và có thể bán cả đá cho một người Eskimo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error