D
Dicread
HomeDictionaryNnomadic

nomadic

du mục / không cố định
Tính từ

nomadic mô tmt li sng không cố định, đặc trưng bi vic di chuyn liên tc tnơi này sang nơi khác. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là mang tính truyn thng, văn hóa (du mc) và hai là mang tính hin đại, linh hot (di động).

Ý nghĩa

Tính từdu mục

Di chuyển từ nơi này sang nơi khác thay vì định cư lâu dài tại một địa điểm

The nomadic tribes of the Sahara migrate according to the seasons.

Các bộ lạc du mục ở sa mạc Sahara di cư theo mùa.

Tính từkhông cố định

Đặc trưng bởi lối sống thường xuyên di chuyển hoặc không có nhà ở cố định, thường áp dụng cho các chuyên gia hiện đại hoặc những người làm việc kỹ thuật số

She has adopted a nomadic existence, working from different cities across Asia every few months.

Cô ấy đã chọn một cuộc sống không cố định, làm việc tại các thành phố khác nhau khắp châu Á sau mỗi vài tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error