D
Dicread
HomeDictionaryNnomadic

nomadic

du mục / di động
Tính từ

nomadic mô tmt li sng không cố định, đặc trưng bi vic di chuyn liên tc tnơi này sang nơi khác. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là mang tính truyn thng, văn hóa (du mc) và hai là mang tính hin đại, linh hot (di động).

Ý nghĩa

Tính từdu mục

Sống cuộc đời của một người du mục; di chuyển từ nơi này sang nơi khác thay vì định cư tại một địa điểm cố định

"The nomadic tribes of the Sahara travel across the desert in search of water."

Các bộ lạc du mục ở sa mạc Sahara di chuyển theo mùa.

Tính từdi động

Có đặc điểm là thường xuyên thay đổi nơi ở hoặc nơi làm việc vì lý do nghề nghiệp hoặc cá nhân

"She leads a nomadic existence, working from different cities every few months."

Nhiều người làm nghề tự do kỹ thuật số đã chọn lối sống di động, làm việc tại các quốc gia khác nhau mỗi tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error