D
Dicread
HomeDictionaryRrotational

rotational

quay
Tính từ

rotational là mt tính tdùng để mô tnhng đặc đim hoc chuyn động liên quan đến vic xoay quanh mt trc cố định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "quay" hoc "xoay".

Skhác bit vngnghĩa

Trong lĩnh vc vt lý và kthut, rotational thường đi kèm vi các khái nim như năng lượng (rotational energy) hoc tc độ (rotational speed), nhn mnh vào cơ chế vn hành ca máy móc hoc thiên thể. Ví dụ: rotational motion (chuyn động quay) mô tmt vt thxoay tròn, khác vi translational motion (chuyn động tnh tiến) là di chuyn từ đim này sang đim khác theo đường thng.

Trong bi cnh qun lý nhân shoc tchc, rotational mang nghĩa là "luân phiên". Điu này mô tmt hthng mà trong đó các vtrí hoc nhim vụ được thay đổi định kgia các thành viên để đảm bo scông bng hoc đa dng hóa knăng. Ví dụ: rotational shift (ca làm vic luân phiên) hoc rotational assignment (phân công luân phiên).

Lưu ý cho người hc

Người hc cn phân bit rõ gia rotational (tính cht quay/luân phiên) và rotatingang quay). Trong khi rotating thường đóng vai trò là phân tmô tmt hành động đang din ra (ví dụ: a rotating fan - mt chiếc qut đang quay), thì rotational li mô tmt đặc tính, mt hthng hoc mt nguyên lý vt lý.

rotational fan (Sai: không dùng để mô tchiếc qut đang chy)
rotating fan (Đúng: chiếc qut đang quay)
rotational symmetry (Đúng: đối xng quay - mt thut ngtoán hc)

Ý nghĩa

Tính từquay

Liên quan đến hoặc có đặc điểm là hành động quay quanh một trục trung tâm

The engine uses rotational energy to drive the wheels.

Động cơ sử dụng năng lượng quay để truyền động cho các bánh xe.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error