D
Dicread
HomeDictionaryRroomy

roomy

rộng rãi
Tính từ
So sánh hơn: roomierSo sánh nhất: roomiest

roomy được sdng để mô tmt không gian có nhiu din tích trng hơn mc cn thiết hoc mc bình thường, mang li cm giác thoi mái và không bgò bó. Tnày thường được dùng cho các không gian vt lý như phòngc, xe cộ, túi xách hoc qun áo. Khi dùng roomy, người nói mun nhn mnh vào stin nghi và khnăng cha đựng nhiu thmà không gây cm giác cht chi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln roomy vi spacious. Mc dù chai đều dch là "rng rãi", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái:

spacious thường gi lên hìnhnh vmt không gian ln, thoáng đãng và sang trng, thường dùng cho kiến trúc như snh khách sn, bit thhoc mt công viên. Nó nhn mnh vào quy mô tng thca không gian.
roomy li tp trung vào tính hu dng và sthoi mái trong mt không gian cthể. Ví dụ, mt chiếc xe hơi có thể được gi là roomy vì nó có nhiu chỗ để chân và hành lý, nhưng ít khi được gi là spacious trkhi đó là mt chiếc xe cc ln.

Ví dụ:
Mt căn phòng ngln và thoáng: spacious bedroom.
Mt chiếc túi xách đựng được nhiu đồ: roomy handbag.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "rng" cho mi trường hp, nhưng trong tiếng Anh, vic chn roomy slàm ni bt cm giác "có đủ chỗ" (enough room).

Không nên dùng roomy để mô tnhng không gian mvô tn như bu tri hay đại dương; trong trường hp đó, hãy dùng vast hoc immense.
Khi nói vqun áo, roomy ám chtrang phc có phom rng, thoi mái, không bó sát vào cơ thể.

roomy là mt tính từ, vì vy nó đứng trước danh thoc sau động tliên kết. Ví dụ: The car is very roomy (Chiếc xe rt rng rãi) hoc a roomy interior (mt ni tht rng rãi).

Ý nghĩa

Tính từrộng rãi

Có một lượng lớn không gian trống ở bên trong

The new car has a very roomy interior for passengers.

Chiếc xe mới có nội thất rất rộng rãi cho hành khách.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error