D
Dicread
HomeDictionaryRrhetorical

rhetorical

tu từ
Tính từ

rhetorical thường được dùng nht trong cm trhetorical question (câu hi tu từ). Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là mt câu hi tu tkhông nhm mc đích tìm kiếm thông tin hay câu trli thc tế, mà được sdng để nhn mnh mt quan đim, to hiung cm xúc hoc ma mai. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi vic dùng câu hi để khng định mt stht hin nhiên.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng rhetorical, người nói mun người nghe tsuy ngm vcâu trli thay vì trli thành li. Ví dụ, khi ai đó hi Who cares? (Ai mà quan tâm chứ?), hkhông thc smun biết danh sách nhng người quan tâm, mà đang khng định rng không mt ai quan tâm cả. Nếu bn trli câu hi này bng mt cái tên cthể, bn đã hiu sai mc đích tu tca câu nói.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia rhetorical vi các tliên quan đến skhéo léo trong giao tiếp. Trong khi rhetoric (phép tu từ/hùng bin) có thmang nghĩa tích cc là nghthut thuyết phc, thì trong mt sngcnh chính trhoc phê bình, rhetorical có thmang hàm ý tiêu cc, ám chnhng li nói hoa mnhưng rng tuếch, thiếu thc tế hoc chnhm mc đích thao túng người nghe.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Đúng: It was a rhetorical question (Đó là mt câu hi tu từ) — dùng khi mun gii thích rng mình không cn câu trli.
Sai: Sdng rhetorical để mô tmt cuc hi thoi thông thường chvì nó din ra trôi chy. Tnày chdành cho các kthut ngôn ngcó chủ đích to hiung.

Vmt ngpháp, rhetorical là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là tu từ (trong văn chương, ngôn nghc) hoc mang tính hùng biện (trong din thuyết).

Ý nghĩa

Tính từtu từ

Được thiết kế để tạo ra hiệu ứng thay vì để truyền đạt thông tin hoặc gợi ra một câu trả lời theo nghĩa đen

That was a rhetorical question.

Đó là một câu hỏi tu từ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error