D
Dicread
HomeDictionaryRresemble

resemble

giống / tương tự
Ngoại động từ
V-ing: resembling

resemble được dùng để mô tstương đồng vdin mo, đặc đim hoc tính cht gia hai đối tượng. Đim quan trng nht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là resemble là mt ngoi động từ, vì vy nó đi trc tiếp vi tân ngmà không cn bt kgii tnào theo sau. Mt li phbiến là người dùng thường thêm to hoc with (ví dụ: resemble to hoc resemble with), điu này là hoàn toàn sai vmt ngpháp. Phân bit vi các ttương t Trong khi resemble tp trung vào sging nhau vhình thc hoc bn cht tnhiên, các tkhác như similar hay like li có cách dùng khác bit: similar: Là mt tính từ, thường đi kèm vi gii tto. Ví dụ: Their ideas are similar to minetưởng ca htương tnhư ý tưởng ca tôi). Trong khi đó, resemble là động từ: Their ideas resemble mine. like: Thường đóng vai trò là gii từ để so sánh. Ví dụ: She looks like her mother (Cô ấy trông ging mẹ). resemble mang sc thái trang trng hơn và bao hàm csging nhau về đặc đim ni ti chkhông chlà vbngoài. Lưu ý vngcnh sdng resemble thường được dùng trong các ngcnh mô tsdi truyn (ging cha mẹ), stương đồng gia hai svt trong tnhiên, hoc so sánh hai tình hung lch sử/kinh tế có đặc đim tương đương. Đúng: The baby resembles his father (Đứa bé ging bnó). Sai: The baby resembles to his father. Tnày không được dùngthtiếp din (continuous form). Bn không nên nói is resembling, mà hãy dùng thì hin ti đơn resembles để chmt trng thái bn vng.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiống
[~ someone][~ something]

Có vẻ ngoài, đặc điểm hoặc tính chất tương tự với một ai đó hoặc một cái gì đó khác

"The new building resembles a giant glass pyramid."

Tòa nhà mới trông giống như một kim tự tháp thủy tinh khổng lồ.

tương tự

Giống với một ai đó hoặc một cái gì đó ở một khía cạnh hoặc phương diện cụ thể

Cuộc khủng hoảng kinh tế hiện nay tương tự như cuộc Đại suy thoái những năm 1930.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error