D
Dicread
HomeDictionaryMmemento

memento

vật kỷ niệm
Danh từ
Số nhiều: mementos

memento dùng để chmt đồ vt cthmà mt người gili nhm mc đích gi nhvmt tri nghim, mt địa đim hoc mt người nào đó trong quá khứ. Đim mu cht ca memento là giá trtinh thn và khnăng "kích hot" ký ức khi nhìn thy hoc chm vào đồ vt đó. Nó thường mang sc thái cá nhân và tình cm sâu sc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln memento vi souvenir. Mc dù chai đều có thdch là "vt knim", nhưng chúng có skhác bit vngcnh sdng:

souvenir: Thường dùng cho nhng món đồ mua ti các đim du lch (như móc khóa, bưu thiếp) để đánh du vic đã đến thăm mt nơi nào đó. Nó mang tính cht thương mi và phbiến hơn.
memento: Mang tính cá nhân và cm xúc hơn. Mt memento không nht thiết phi được mua; nó có thlà mt vt ngu nhiên nhưng có ý nghĩa ln, chng hn như mt chiếc vé xem phim cũ tbui hn hò đầu tiên hoc mt chiếc cúc áo ca người thân quá cố.

Ví dụ: Nếu bn mua mt mô hình tháp Eiffel ti Paris, đó là mt souvenir. Nhưng nếu bn gimt mnh giy ghi chú viết tay ca mt người bn cũ, đó là mt memento.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

memento là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Anh, tnày đôi khi bviết sai chính tthành momento donh hưởng ca tmoment (khonh khc), nhưng dng đúng duy nht là memento.

Đúng: a memento of the trip (mt vt knim ca chuyến đi)
Sai: a momento of the trip

Ý nghĩa

Danh từvật kỷ niệm

Một đồ vật được giữ lại để gợi nhớ về một người, một địa điểm hoặc một sự kiện

She kept the seashell as a memento of her trip to Hawaii.

Cô ấy giữ chiếc vỏ ốc như một vật kỷ niệm cho chuyến đi đến Hawaii.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error