D
Dicread
HomeDictionaryDdecentralization

decentralization

phi tập trung hóa / phi tập trung
Danh từ
Số nhiều: decentralizations

decentralization mô tmt quá trình chuyn dch quyn lc, chc năng hoc dliu tmt đim trung tâm ra các đơn vnhhơn hoc các nút độc lp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "phi tp trung hóa" (khi nói vquy trình hành chính, chính trị) hoc "phi tp trung" (khi nói vkiến trúc kthut). Skhác bit ct lõi nmchdecentralization không chlà trng thái phân tán, mà thường hàm ý mt chiến lược chủ động để tăng tính linh hot, gim ri ro phthuc vào mt đim duy nht và tăng cường quyn tchcho các cp cơ sở.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong qun trvà chính trị, decentralization đối lp vi centralization (tp trung hóa). Khi mt chính phthc hin decentralization, hchuyn giao quyn ra quyết định cho các địa phương. Ví dụ: The decentralization of power (phi tp trung hóa quyn lc). Điu này giúp phnng nhanh hơn vi nhu cu thc tế ca người dân thay vì chlnh ttrung ương.

Trong công nghthông tin và tài chính, decentralization đề cp đến hthng không có máy chủ điu khin duy nht. Mt ví dụ đin hình là decentralized finance (tài chính phi tp trung - DeFi), nơi các giao dch din ra trc tiếp gia người dùng thông qua mng lưới ngang hàng thay vì thông qua ngân hàng trung ương.

Lưu ý vthut ngdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ decentralization vi distribution (phân phi). Mc dù chai đều liên quan đến vic chia nhỏ, nhưng distribution chỉ đơn thun là vic ri rác các thành phn ra nhiu nơi (ví dụ: distributed computing - tính toán phân tán), trong khi decentralization nhn mnh vào vic loi bquyn kim soát độc quyn ca mt thc thtrung tâm.

Sai: Sdng distribution khi mun nói vvic trao quyn tchcho cp dưới.
✅ Đúng: Sdng decentralization để nhn mnh sthay đổi trong cu trúc quyn lc hoc qun lý.

Đặc đim ngpháp

decentralization là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim hoc quá trình chung. Tuy nhiên, trong mt sbáo cáo kthut, nó có thể được dùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp phi tp trung hóa cthkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từphi tập trung hóa

Quá trình tái phân phối hoặc phân tán các chức năng, quyền hạn, con người hoặc sự vật ra khỏi một địa điểm hoặc cơ quan trung ương

The government is pursuing a policy of decentralization to give local councils more autonomy.

Chính phủ đang theo đuổi chính sách phi tập trung hóa để trao cho các hội đồng địa phương nhiều quyền tự chủ hơn.

Danh từphi tập trung

Việc phân phối quá trình xử lý hoặc lưu trữ dữ liệu trên nhiều nút trong một mạng lưới thay vì phụ thuộc vào một máy chủ trung tâm duy nhất

Blockchain technology enables the decentralization of financial transactions by removing the need for a central bank.

Công nghệ chuỗi khối cho phép phi tập trung hóa các giao dịch tài chính bằng cách loại bỏ nhu cầu về một ngân hàng trung ương.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error