D
Dicread
HomeDictionaryRrusset

russet

màu nâu đỏ / màu nâu đỏ / khoai tây russet / vải thô màu nâu đỏ
Tính từDanh từ

russet là mt từ đặc thù dùng để mô tmt sc thái màu sc cthể, nm gia màu nâu và màu đỏ, thường gi liên tưởng đến màu ca nhng chiếc lá khô vào mùa thu hoc màu đất đỏ trm. Trong tiếng Vit, tnày không có mt từ đơn tương đương hoàn toàn mà thường được dch là "màu nâu đỏ" hoc "màu đỏ nâu". Sc thái và ngcnh sdng Khi dùng làm tính từ, russet mang sc thái cổ đin và giàu tính hìnhnh hơn so vi các tnhư reddish-brown. Nó thường xut hin trong văn chương hoc mô tthiên nhiên để to cm giácm áp, mc mc. Ví dụ, khi nói vrng cây mùa thu, russet leaves sgi lên hìnhnh nhng chiếc lá chuyn màu đậm đà và trm mc. Khi dùng làm danh từ, russet có hai nghĩa chuyên bit cn lưu ý: Trong nông nghip: Đây là tên gi ca mt ging khoai tây phbiến (russet potato) vi đặc đim vdày, màu nâu nhám và nhiu tinh bt, rt thích hp để làm khoai tây chiên hoc nghin. Trong lch smay mc: russet tng dùng để chmt loi vi thô, rtin có màu nâu đỏ mà tng lp nông dân Anh xưa thường mc. Phân bit vi các màu tương t Người hc cn phân bit russet vi maroon (màu đỏ đô/đỏ sm) hoc terracotta (màu gch nung). Trong khi maroon thiên vsc đỏ đậm và sang trng, còn terracotta thiên vmàu cam đất, thì russet li nhn mnh vào spha trn gia nâu và đỏ, mang li cm giác tnhiên và thô mc hơn.

Ý nghĩa

Tính từmàu nâu đỏ

Có màu nâu đỏ

Những chiếc lá mùa thu đã chuyển sang sắc nâu đỏ đậm.

Danh từmàu nâu đỏ

Một màu sắc nâu đỏ

Những bức tường được sơn màu nâu đỏ ấm áp.

Danh từkhoai tây russet

Một giống khoai tây có vỏ màu nâu đỏ thô và kết cấu nhiều tinh bột

Đầu bếp khuyên dùng loại khoai tây russet để làm khoai tây nghiền.

Danh từvải thô màu nâu đỏ

Một loại vải thô có màu nâu đỏ, trong lịch sử thường được nông dân ở Anh mặc

Người nông dân khiêm tốn mặc một chiếc áo dài bằng vải thô màu nâu đỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error