D
Dicread
HomeDictionaryRrecapitulation

recapitulation

sự tóm tắt / phần tái hiện / thuyết tái hiện
Danh từ
Số nhiều: recapitulations

recapitulation mang ý nghĩa ct lõi là vic lp li hoc tóm lược li nhng gì đã din ra hoc đã được trình bày. Tùy vào lĩnh vc sdng, tnày smang nhng sc thái chuyên bit khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong giao tiếp thông thường hoc môi trường công sở, recapitulation (thường được dùng dưới dng rút gn là recap) đóng vai trò là stóm tt các đim chính. Nó không đơn thun là rút ngn văn bn mà là hành động hthng li các thông tin quan trng để đảm bo mi người đều nm bt được ni dung trước khi chuyn sang bước tiếp theo. Ví dụ, thay vì nói "tóm tt" mt cách chung chung, vic dùng recapitulation gi lên mt quá trình rà soát li toàn btiến trình.

Trong âm nhc cổ đin, đặc bit là cu trúc sonata, recapitulation là mt thut ngkthut chphn tái hin. Đây là giai đon mà các chủ đề âm nhc chính tphn trình bày ban đầu được lp li, to ra scân bng và hoàn thin cho tác phm. Vic dch tnày là "phn tái hin" giúp phân bit rõ vi vic "lp li" đơn thun trong các thloi nhc khác.

Trong sinh hc và phôi thai hc, recapitulation được dùng trong "thuyết tái hin". Đây là mt khái nim khoa hc mô tgithuyết rng sphát trin ca phôi thai sẽ đi qua các giai đon tươngng vi lch stiến hóa ca loài đó. Đây là nghĩa chuyên sâu nht và ít gp trong giao tiếp hàng ngày.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln recapitulation vi summary. Trong khi summary là mt bn tóm tt ngn gn vni dung, thì recapitulation nhn mnh vào hành độngim li" hoc "tái hin" theo trình tự.

summary: Tp trung vào kết qucui cùng, lược bchi tiết không cn thiết.
recapitulation: Tp trung vào vic nhc li các bước hoc các đim chính để cng ctrí nhhoc hoàn tt mt cu trúc.

Lưu ý vngpháp

recapitulation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình tóm lược nói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt phn cthtrong mt bn nhc hoc mt trường hp cthca thuyết tái hin trong sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từsự tóm tắt

Hành động tóm lược các điểm chính của một lập luận, bài phát biểu hoặc một bài viết

The speaker provided a brief recapitulation of the key findings before concluding the presentation.

Người nói đã tóm tắt ngắn gọn các kết quả chính trước khi kết thúc bài thuyết trình.

Danh từphần tái hiện

Sự lặp lại của một chủ đề hoặc một phần của một bản nhạc, thường nằm trong chương cuối của một bản sonata

The orchestra entered the recapitulation, returning to the primary melody in the home key.

Dàn nhạc đã bước vào phần tái hiện, quay trở lại giai điệu chính ở tông chủ.

Danh từthuyết tái hiện

Quá trình trong phôi thai học, nơi các giai đoạn phát triển của phôi thai lặp lại các giai đoạn tiến hóa của tổ tiên nó

The theory of recapitulation suggests that ontogeny repeats phylogeny.

Thuyết tái hiện cho rằng quá trình phát triển cá thể lặp lại quá trình phát triển chủng loại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error