D
Dicread
HomeDictionaryRraceway

raceway

máng dẫn dây / đường đua
[C] Đếm được
Số nhiều: raceways

raceway là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh kthut hoc ththao mà nó mang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định môi trường giao tiếp để tránh nhm ln gia mt thiết bxây dng và mt địa đim thi đấu.

Sc thái trong kthut và xây dng

Trong lĩnh vc đin và xây dng, raceway dùng để chcác hthng máng dn dây, ống dn hoc rãnh được thiết kế chuyên dng để cha và bo vdây dn đin. Nó không đơn thun là mt si dây hay mt cáing nhỏ, mà thường là mt hthng định tuyến có cu trúc.

Mt sai lm phbiến là nhm ln raceway vi conduit. Trong khi conduit thường là cácng tròn (như ống PVC hocng thép), thì raceway là thut ngbao quát hơn, bao gm ccác máng hình chU, rãnh âm tường hoc các hthng dn dây phc tp hơn.

Ví dụ đúng: The electrical raceway is hidden behind the drywall (Máng dn dây đin được giu sau tm tường thch cao).

Sc thái trong ththao và đua xe

Khi xut hin trong ngcnh ththao, raceway ám chmt đường đua chuyên dng, thường là nhng đường đua ln, có quy mô chuyên nghip dành cho xe đua hoc nga đua. Tnày mang sc thái trang trng và cthhơn so vi ttrack (đường chy/đường đua nói chung).

Trong khi track có thlà bt kcon đường nào dùng để chy bhoc đua xe, raceway thường gi lên hìnhnh ca mt cơ shtng được xây dng bài bn vi các tiêu chun kthut kht khe cho các cuc thi tc độ.

Ví dụ đúng: The legendary raceway hosted the annual Grand Prix (Đường đua huyn thoi đã tchc gii Grand Prix hàng năm).

Lưu ý vngpháp

raceway là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng hthng máng dn dây hoc slượng đường đua mà bn đang đề cp đến.

A raceway is treated as a distinct physical object, such as a single plastic tube for wires or one specific oval track for cars.

Ý nghĩa

Danh từmáng dẫn dây

Một kênh hoặc ống dẫn được thiết kế để bảo vệ và định tuyến các dây cáp hoặc dây điện

The technician installed a plastic raceway along the wall to hide the wiring.

Kỹ thuật viên đã lắp đặt một máng dẫn dây bằng nhựa dọc theo tường để che đi hệ thống dây điện.

Danh từđường đua

Một đường chạy hoặc lộ trình được chỉ định dùng cho các phương tiện hoặc động vật đua

The horses circled the dirt raceway during the qualifying heat.

Những con ngựa chạy vòng quanh đường đua đất trong lượt chạy vòng loại.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error