D
Dicread
HomeDictionaryHheadway

headway

tiến triển / khoảng cách an toàn
Danh từ

headway mang hai sc thái nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt nghĩa bóng phbiến trong đời sng và mt nghĩa kthut chuyên dng trong hàng hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là chai nghĩa này đều có thdch là "stiến trin" hoc "khong cách", nhưng bn cht vn động ca chúng rt khác nhau.

Sc thái nghĩa bóng và stiến b

Trong giao tiếp hàng ngày, headway thường được dùng để chstiến trin tích cc, đặc bit là khi bn đang đối mt vi mt khó khăn hoc mt rào cn nào đó. Nó không chỉ đơn thun là sthay đổi, mà là stiến bcó mc đích và mang tính đột phá. Tnày thường đi kèm vi động tmake (ví dụ: make headway).

Khi so sánh vi progress, headway nhn mnh hơn vào vic vượt qua trngi để tiến vphía trước. Ví dụ, nếu bn nói making progress, bn chỉ đơn gin là đang tiến trin; nhưng khi nói making headway, bn gi lên hìnhnh mt con tàu đang cgng rsóng để tiến lên dù có gió ngược.

Đúng: We are finally making headway with the new project. (Chúng tôi cui cùng cũng đạt được mt stiến trin vi dự án mi.)
Sai: Sdng headway cho nhng sthay đổi ngu nhiên không có mc tiêu cthể.

Sc thái nghĩa kthut trong hàng hi

Trong bi cnh hàng hi, headway là mt thut ngchuyên môn chkhong cách an toàn hoc vn tc tiến vphía trước ca mt con tàu. Đây là chuyn động vt lý thc tế ca con tàu so vi mt nước.

Người hc cn lưu ý phân bit rõ ràng gia headway (tiến vphía trước) và sternway (lùi vphía sau). Trong tiếng Vit, khi dch thut ngnày trong văn bn kthut, cn dùng cm từ "khong cách an toàn" hoc "quãng đường di chuyn vphía trước" để tránh nhm ln vi stiến btrong công vic.

Ví dụ: The ship had enough headway to steer clear of the pier. (Con tàu đã duy trì mt khong cách an toàn để tránh va chm vi cu cng.)

Lưu ý vngpháp

headway là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao giờ được thêm "s" vào sau tnày hoc sdng mo từ "a" trước nó khi nói vstiến bhoc khong cách di chuyn.

Ý nghĩa

Danh từtiến triển

Sự tiến bộ đạt được hướng tới một mục tiêu hoặc việc hoàn thành một nhiệm vụ

They are finally making some headway with the negotiations.

Cuối cùng họ cũng đạt được một số tiến triển trong các cuộc đàm phán.

Danh từkhoảng cách an toàn

Khoảng cách giữa hai con tàu hoặc quãng đường một con tàu di chuyển về phía trước

The captain maintained a safe headway to avoid collision with the vessel ahead.

Thuyền trưởng đã duy trì một khoảng cách an toàn để tránh va chạm với con tàu phía trước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error