D
Dicread
HomeDictionaryGgrower

grower

người trồng
[C] Đếm được
Số nhiều: growers

grower không đơn thun là mt người làm vườn bình thường, mà nhn mnh vào khía cnh thương mi và quy mô sn xut. Trong khi gardener thường chnhng người chăm sóc cây ci vì sthích hoc làm đẹp cnh quan, grower dùng để chnhng cá nhân hoc doanh nghip chuyên canh mt loi cây trng cthvi mc đích thu hoch để bán ra thtrường. Vì vy, tnày mang sc thái chuyên nghip và gn lin vi ngành nông nghip kinh doanh.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia grower và farmer. Mc dù chai đều làm vic vi cây trng, nhưng có skhác bit tinh tế vphm vi:

farmer: Là thut ngbao quát hơn, chnhng người qun lý trang tri, có thbao gm cchăn nuôi gia súc, gia cm và trng trt đa dng.
grower: Tp trung hp hơn vào vic nuôi trng thc vt. Ví dụ, mt wine grower (người trng nho làm rượu) có thlà mt phn ca mt farmer ln hơn, hoc hot động độc lp trong mt nhà kính.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng grower, tnày thường đi kèm vi tên loi cây trng để xác định chuyên môn ca người đó.

Đúng: tomato grower (người trng cà chua), flower grower (người trng hoa).
Sai: Không nên dùng grower để chmt người chtrng vài chu cây trên ban công nhà mình; trong trường hp đó, hãy dùng gardener hoc đơn gin là hobbyist.

Vmt ngpháp, grower là mt danh từ đếm được. Khi nói vngành công nghip trng trt nói chung, người ta thường dùng dng snhiu growers để chcng đồng nhng người sn xut trong lĩnh vc đó.

Refers to an individual person or a business entity engaged in cultivation.

Ý nghĩa

Danh từngười trồng

Một cá nhân hoặc công ty trồng cây, hoa màu hoặc hoa để bán

The local tomato grower sells his produce at the farmers market.

Người trồng cà chua địa phương bán nông sản của mình tại chợ nông sản.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error