D
Dicread
HomeDictionaryAantediluvian

antediluvian

cổ hủ / trước thời đại hồng thủy
Tính từ

antediluvian là mt tmang sc thái trang trng và thường được sdng vi hai mc đích chính: mô tlch stôn giáo hoc châm biếm slc hu. Vmt ngnghĩa, tnày bt ngun ttiếng Latinh, trong đó ante nghĩa là trước và diluvium nghĩa là trn lt, trc tiếp ám chthi ktrước trn Đại hng thy trong Kinh thánh.

Ý nghĩa

Tính từcổ hủ

Cực kỳ lỗi thời hoặc lạc hậu

His views on gender roles are completely antediluvian.

Quan điểm của ông ấy về vai trò giới tính hoàn toàn cổ hủ.

Tính từtrước thời đại hồng thủy

Thuộc về hoặc liên quan đến thời kỳ trước trận Đại hồng thủy trong Kinh thánh

The museum displayed artifacts believed to be antediluvian in origin.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật được tin là có nguồn gốc từ trước thời đại hồng thủy.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error