D
Dicread
HomeDictionaryPprat

prat

kẻ ngốc
[C] Đếm được
Số nhiều: prats

prat là mt tlóng mang sc thái ma mai, thường được dùng để chmt người ngu ngc, vng vhoc hành xmt cách ngngn. Trong tiếng Anh, tnày không mang tính xúc phm nng nnhư các tchi thề, mà thiên vschế nho hoc trêu chc vsthiếu tinh tế hoc khkho ca mt ai đó.

Countable when referring to a person who is behaving foolishly.

Ý nghĩa

Danh từkẻ ngốc

Một người ngu ngốc hoặc khờ khạo

He is such a prat for forgetting his own wedding anniversary.

Anh ta thật là một kẻ ngốc khi quên mất kỷ niệm ngày cưới của chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error