D
Dicread
HomeDictionaryMmovable

movable

có thể di chuyển / không cố định / động sản
Tính từ
So sánh hơn: more movableSo sánh nhất: most movable

movable chyếu mô tả đặc tính vt lý ca mt vt thcó thdi chuyn được hoc tính cht không cố định ca mt skin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo stnhiên. Khi nói về đồ đạc, nó mang nghĩa là "có thdi chuyn"; khi nói vthi gian hoc lch trình, nó mang nghĩa là "không cố định".

Sphân bit trong ngcnh pháp lý và tài chính

Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia tài sn động sn và bt động sn. Trong thut ngpháp lý, movable (hoc movable property) được dùng để chỉ "động sn", tc là nhng tài sn có thdi chuyn được như xe cộ, trang sc, tin mt. Điu này đối lp hoàn toàn vi immovable (bt động sn) như nhà ca hay đất đai.

Đúng: movable assets (tài sn động sn)
Sai: Sdng movable để mô tmt tòa nhà hoc mnh đất.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln movable vi mobile. Mc dù chai đều liên quan đến sdi chuyn, nhưng movable nhn mnh vào khnăng có th được di chuyn (thường là do tác động bên ngoài), trong khi mobile nhn mnh vào khnăng t di chuyn hoc được thiết kế để di chuyn linh hot.

movable: Mt chiếc bàn có bánh xe là movable vì bn có thể đẩy nó đi.
mobile: Mt chiếc đin thoi là mobile phone vì nó được thiết kế để mang theo bên mình mi lúc mi nơi.

Lưu ý vngpháp

movable là mt tính từ. Khi sdng trong văn phong trang trng hoc pháp lý, nó thường đứng trước danh từ để phân loi loi hình tài sn. Trong giao tiếp thông thường, nó thường đóng vai trò là vngsau động tto-be để mô tả đặc đim ca vt thể.

Ý nghĩa

Tính từcó thể di chuyển

Có khả năng được chuyển từ nơi này sang nơi khác

The furniture in the office is movable to allow for different configurations.

Nội thất trong văn phòng có thể di chuyển để cho phép các cấu hình khác nhau.

Tính từkhông cố định

Không được ấn định ở một vị trí hoặc ngày tháng cố định

The date of Easter is movable because it depends on the lunar calendar.

Ngày lễ Phục sinh không cố định vì nó phụ thuộc vào âm lịch.

Tính từđộng sản

Bao gồm tài sản cá nhân thay vì bất động sản

The court ordered the seizure of all movable assets to satisfy the debt.

Tòa án đã ra lệnh thu giữ tất cả tài sản động sản để thanh toán khoản nợ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error