D
Dicread
HomeDictionaryPpleader

pleader

luật sư bào chữa / người khẩn cầu
Danh từ
Số nhiều: pleaders

pleader là mt tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong hai bi cnh chính: pháp lý và cm xúc. Trong môi trường tòa án, tnày chmt người có knăng tranh tng, sdng lý lvà bng chng để bo vthân chủ. Tuy nhiên, trong đời sng thường ngày, nó gi lên hìnhnh mt người đang khn thiết cu xin điu gì đó vi stha thiết và đầy cm xúc.

Ý nghĩa

Danh từluật sư bào chữa

Người tranh tụng một vụ án hoặc đưa ra lời cầu xin chính thức, thường là trong bối cảnh pháp lý

The skilled pleader managed to convince the jury of the defendant's innocence.

Vị luật sư bào chữa tài năng đã thuyết phục được bồi thẩm đoàn về sự vô tội của bị cáo.

Danh từngười khẩn cầu

Người đưa ra lời thỉnh cầu khẩn thiết hoặc đầy cảm xúc với người khác để xin lòng khoan dung, sự giúp đỡ hoặc một đặc ân cụ thể

She was a desperate pleader for the release of the political prisoners.

Cô ấy là một người khẩn cầu tuyệt vọng cho việc trả tự do cho các tù nhân chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error