D
Dicread
HomeDictionaryPpassageway

passageway

hành lang / ngõ nhỏ / đường dẫn
Danh từ
Số nhiều: passageways

passageway mô tmt không gian hp, kéo dài dùng để di chuyn từ đim này sang đim khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt lý trong kiến trúc hoc nghĩa sinh hc trong cơ thngười. Đim mu cht là nó nhn mnh vào chc năng "dn li" hoc "kết ni" gia hai khu vc.

Ý nghĩa

Danh từhành lang

Một lối đi dài và hẹp kết nối các phòng hoặc khu vực khác nhau trong một tòa nhà

The hotel guests walked down a dimly lit passageway to reach their rooms.

Các khách lưu trú tại khách sạn đi bộ qua một hành lang thiếu ánh sáng để về phòng của họ.

Danh từngõ nhỏ

Một con đường hẹp hoặc hẻm nằm giữa các tòa nhà hoặc bức tường cho phép mọi người đi qua

A narrow passageway led from the main street to the hidden courtyard.

Một ngõ nhỏ dẫn từ đường chính đến sân trong ẩn khuất.

Danh từđường dẫn

Một lỗ mở hoặc kênh trong một cơ quan hoặc cấu trúc sinh học cho phép chất lỏng hoặc không khí đi qua

The surgeon carefully cleared the passageway to ensure proper airflow.

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận làm sạch đường dẫn để đảm bảo luồng không khí lưu thông bình thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error