D
Dicread
HomeDictionaryPpas

pas

bước nhảy
Danh từ
Số nhiều: pas

pas là mt thut ngchuyên môn mượn ttiếng Pháp, được sdng phbiến trong tiếng Anh để chcác bước nhy hoc chuyn động chân cthtrong múa ba lê. Đim quan trng cn lưu ý là tnày không được dùng để chhành động đi bthông thường mà chdành riêng cho bi cnh nghthut múa và vũ đạo.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, khi mt vũ công thc hin mt pas, hkhông chỉ đơn thun là di chuyn từ đim này sang đim khác, mà là thc hin mt kthut chính xác theo quy chun ca ba lê. Tnày thường xut hin trong các cm tghép tiếng Pháp để định danh các bước nhy cthể. Ví dụ, pas de deux dùng để chmt điu nhy dành cho hai người, hoc pas de bourree cho mt chui các bước nhỏ, nhanh.

Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ pas vi các tnhư step hay stride. Trong khi step là mt tthông dng chbt kbước chân nào trong đời sng hàng ngày, thì pas mang sc thái trang trng, kthut và mang tính nghthut cao. Vic sdng step trong mt bài phân tích múa ba lê chuyên sâu có thbcoi là quá đơn gin và thiếu chính xác vmt thut ngữ.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến là cgng dch pas sang tiếng Vit mt cách quá đơn gin thành "bước đi". Để giữ đúng tinh thn ca thut ngnày, bn nên dch là "bước nhy" hoc ginguyên thut ngtiếng Pháp nếu đang viết trong văn bn chuyên ngành vũ đạo.

Sai: He took a pas to the door. (Anhy bước mt bước đến ca - Trong trường hp này phi dùng step vì đây là hành động đi li bình thường).
✅ Đúng: The dancer's pas de chat was executed with grace. (Bước nhy pas de chat ca vũ công được thc hin mt cách uyn chuyn).

Đặc đim ngpháp

pas thường đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Tuy nhiên, vì nó là mt tmượn, nó thường xut hin trong các cm tcố định (set phrases) hơn là đứng độc lp. Khi sdng, hãy chú ý đến các mo từ đi kèm để đảm bo tính chính xác vmt ngpháp trong câu tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từbước nhảy

Một bước hoặc chuyển động của bàn chân trong khi nhảy, đặc biệt là trong múa ba lê

The dancer executed a perfect pas de bourree.

Vũ công đã thực hiện một bước `pas de bourree` hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error