D
Dicread
HomeDictionaryUusable

usable

có thể sử dụng được / có giá trị sử dụng
Tính từ

usable mô tmt đối tượng hoc mt hthngtrng thái có thvn hành, khai thác hoc sdng được cho mt mc đích cthể. Đim mu cht ca tnày là tính khdng vmt chc năng hoc tình trng vt lý. Khi mt thgì đó được gi là usable, nó không nht thiết phitrng thái hoàn ho hay mi tinh, mà chcn đápng đủ tiêu chun ti thiu để không bcoi là vô dng hoc hng hóc. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln usable vi useful. Tuy nhiên, hai tnày mang sc thái hoàn toàn khác nhau: usable tp trung vào khnăng vn hành (có dùng được hay không). Ví dụ: Mt chiếc đin thoi bvmàn hình nhưng vn lên ngun và gi đin được thì được gi là usable (có thsdng được), dù nó không còn đẹp. useful tp trung vào giá trvà li ích (có hu ích hay không). Ví dụ: Mt cun từ đin cũ có thlà usable (vn đọc được), nhưng nếu ngôn ngtrong đó đã li thi, nó skhông còn useful (hu ích) cho người hc hin nay. Mt ví dkhác để phân bit: Mt công ccó thlà usable (có thdùng được) nhưng li không useful (không hu ích) vì nó không gii quyết được vn đề hin ti mt cách hiu quả. Lưu ý vngcnh sdng Trong lĩnh vc công nghvà thiết kế giao din, usable thường liên quan đến khái nim "usability" (tính khdng), tc là mc độ ddàng và hiu qukhi người dùng tương tác vi sn phm. Trong ngcnh này, usable không chỉ đơn thun là "không hng", mà còn hàm ý là "thiết kế hp lý để người dùng có thvn hành ddàng". Đúng: The software is usable even for beginners. (Phn mm này có thsdng được ngay cvi nhng người mi bt đầu.) Sai: Sdng usable khi mun khen mt món đồ mang li nhiu li ích ln. Trong trường hp đó, hãy dùng useful hoc handy. Vmt ngpháp, usable là mt tính tvà thường đứng sau các động tni như be, become, remain hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từcó thể sử dụng được

Có khả năng được dùng cho một mục đích cụ thể hoặc theo một cách cụ thể

"The old equipment is still usable if you replace the battery."

Thiết bị cũ vẫn có thể sử dụng được nếu bạn thay pin.

Tính từcó giá trị sử dụng

Phù hợp để dùng hoặc ở trong tình trạng cho phép khai thác một cách hiệu quả

"The data collected from the survey was not usable due to several errors in the sampling process."

Dữ liệu thu thập từ cuộc khảo sát không có giá trị sử dụng do một vài lỗi trong quá trình lấy mẫu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error