D
Dicread
HomeDictionaryFfunctionary

functionary

viên chức
Danh từ
Số nhiều: functionaries

functionary thường được dùng để chmt viên chc hoc công chc làm vic trong bmáy chính quyn hoc mt tchc ln. Tuy nhiên, đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là tnày thường mang sc thái tiêu cc hoc ma mai. Nó gi lên hìnhnh mt người chbiết làm vic mt cách máy móc, cng nhc, tuân thtuyt đối các quy định hành chính mà thiếu đi slinh hot, thu cm hoc sáng to. Khi dùng functionary, người nói thường ngụ ý rng người đó chlà mt "mt xích" nhtrong hthng, thc hin mnh lnh mà không có quyn tquyết hay tư duy độc lp.

Phân bit vi các thut ngtương đương

Trong tiếng Vit, cfunctionary và official đều có thdch là "viên chc" hoc "quan chc", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

official: Là mt thut ngtrung tính, dùng để chbt kai gichc vchính thc trong chính phhoc tchc. Ví dụ: government official (quan chc chính phủ) là mt cách gi trang trng và khách quan.
functionary: Nhn mnh vào tính cht "thc thi" và "máy móc". Nếu bn gi ai đó là mt functionary, bn có thể đang ám chhlà mt kquan liêu, chbiết làm theo sách vở.

Ví dụ:
Đúng (Trung tính): The official signed the document. (Viên chc đã ký văn bn.)
Đúng (Mang hàm ý chê bai): He was a mere functionary, incapable of thinking for himself. (Anh ta chlà mt viên chc quèn, không có khnăng tsuy nghĩ.)

Lưu ý vngcnh sdng

Vì sc thái tiêu cc timn, hãy thn trng khi sdng functionary trong các văn bn hành chính chính thc hoc khi giao tiếp vi cp trên, trkhi bn thc smun nhn mnh scng nhc ca bmáy qun lý. Trong hu hết các trường hp giao tiếp chuyên nghip, official hoc administrator slà nhng la chn an toàn và lch shơn.

Tnày thường xut hin trong các văn bn phê bình chính trhoc văn hc để mô tsngt ngt ca hthng quan liêu.

Ý nghĩa

Danh từviên chức

Một người giữ một công việc chính thức, đặc biệt là người thực hiện một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ cụ thể trong chính phủ hoặc một tổ chức lớn

The local functionary processed the permit application with robotic efficiency.

Viên chức địa phương đã xử lý đơn xin cấp phép với hiệu suất máy móc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error