D
Dicread
HomeDictionaryNnonbeing

nonbeing

hư vô
[U] Không đếm được

nonbeing là mt thut ngmang tính triết hc sâu sc, dùng để chtrng thái hư vô hoc skhông tn ti. Khác vi nhng tchsvng mt thông thường, nonbeing đối lp trc tiếp vi being (hin hu/tn ti). Nó không đơn thun là vic mt vt không có mtmt nơi nào đó, mà là khái nim vshư vô tuyt đối, nơi mà bn cht ca stn ti bphủ định.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, nonbeing thường được dch là "hư vô" hoc "skhông tn ti". Người hc cn lưu ý rng tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày mà chyếu xut hin trong các văn bn vsiêu hình hc, tôn giáo hoc triết hc. Khi sdng, nó gi lên mt trng thái tru tượng, thường được dùng để tho lun vngun gc ca vũ trhoc bn cht ca cái chết.

Ví dụ: Khi nói vmt người đã mt, chúng ta không dùng nonbeing để mô thọ, mà dùng nó khi bàn lun vkhái nim "trng thái hư vô" sau cái chết.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln nonbeing vi nothingness. Mc dù chai đều liên quan đến strng rng, nhưng nothingness thường nhn mnh vào trng thái "không có gì cả" (vmt vt cht hoc ni dung), trong khi nonbeing nhn mnh vào khía cnh bn thluntc là sự đối lp gia "có" và "không".

nothingness: Tp trung vào strng rng, thiếu ht.
nonbeing: Tp trung vào trng thái hư vô, sphủ định ca hin hu.

Lưu ý vngpháp

nonbeing là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và thường đi kèm vi các mo thoc thn định tùy theo ngcnh ca câu triết hc.

Refers to the abstract philosophical state of non-existence which cannot be pluralized or counted.

Ý nghĩa

Danh từhư vô

Trạng thái hoặc điều kiện không tồn tại

The philosopher pondered the relationship between being and nonbeing.

Nhà triết học đã suy ngẫm về mối quan hệ giữa hiện hữu và hư vô.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error