D
Dicread
HomeDictionaryNneckline

neckline

cổ áo / kiểu cổ áo
Danh từ
Số nhiều: necklines

neckline dùng để chỉ đường vin hoc hình dáng ca phn mở ở ctrên mt món đồ may mc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "cổ áo" (chvt lý) hoc "kiu cổ áo" (chthiết kế). Đim quan trng cn lưu ý là neckline tp trung vào đường ct và hình dáng ca phn hở ở cổ, thay vì toàn bcu trúc ca cổ áo như tcollar.

Phân bit gia neckline và collar

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia neckline và collar. Trong khi collar dùng để chphn vi gp li hoc dng lên bao quanh cổ (như cổ áo sơ mi), thì neckline li là đường biên nơi cổ áo tiếp giáp vi da hoc phn thân áo.

Ví dụ: Mt chiếc áo thun không có collar (cbẻ) nhưng vn có mt neckline (đường xcổ) hình tròn.
Ví dụ: Mt chiếc váy hai dây có neckline hình chV nhưng hoàn toàn không có collar.

Cách sdng trong thiết kế thi trang

Khi mô tvthi trang, neckline thường đi kèm vi các tính thoc danh tchhình dáng để xác định phong cách ca trang phc. Vic chn đúng tmô tsgiúp người nghe hình dung chính xác kiu dáng ca món đồ.

V-neckline: kiu cchV
Scoop neckline: kiu ctròn sâu
Square neckline: kiu cvuông
High neckline: kiu ccao

Mt li phbiến là sdng neckline để nói vvùng da cca con người. Hãy nhrng neckline chdành cho trang phc. Để nói về đường nét ca vùng ctrên cơ thể, hãy sdng tneck hoc các cm tmô tgii phu hc.

Ý nghĩa

Danh từcổ áo

Phần mép của trang phục bao quanh cổ

She chose a dress with a deep V-shaped neckline.

Cô ấy đã chọn một chiếc váy có đường xẻ cổ chữ V sâu.

Danh từkiểu cổ áo

Hình dáng hoặc đường nét của phần mở ở cổ của một trang phục

The designer experimented with a high neckline to create a more formal look.

Nhà thiết kế đã thử nghiệm với kiểu cổ cao để tạo ra một vẻ ngoài trang trọng hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error