D
Dicread
HomeDictionaryNneckband

neckband

băng cổ / tai nghe đeo cổ
Danh từ
Số nhiều: neckbands

neckband là mt thut ngmô tmt di vt liu ôm sát quanh cổ, nhưng ý nghĩa ca nó thay đổi đáng ktùy thuc vào ngcnh là thi trang hay công nghệ. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ haing dng chính này để tránh nhm ln khi giao tiếp.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc may mc, neckband thường chphn vin cca mt chiếc áo (như áo thun hoc áo polo) hoc mt phkin bng vi đeo quanh cổ. Nó mang tính cht vt lý, tp trung vào cht liu vi và kiu dáng trang phc. Ví dụ: The cotton neckband is soft and breathable (Phn băng cbng cotton này mm mi và thoáng khí).

Ngược li, trong lĩnh vc đin tử, neckband dùng để chmt loi thiết kế tai nghe đặc thù. Thay vì đeo trên tai hoc nhét vào trong tai, thiết bnày có mt di nha hoc silicon ôm quanh cổ, giúp người dùng rnh tay và ddàng truy cp các nút điu khin. Ví dụ: I prefer a neckband for my daily commute (Tôi thích dùng tai nghe đeo ccho vic đi làm hàng ngày).

Lưu ý vcách dch và nhm ln

Mt sai lm phbiến là dch neckband mt cách máy móc là "băng cổ" trong mi trường hp. Trong tiếng Vit, khi nói đến thiết bcông nghệ, cm từ "tai nghe đeo cổ" stnhiên và chính xác hơn nhiu so vi "băng cổ đin tử".

I bought a new neckband for music -> Tôi đã mua mt chiếc băng cmi để nghe nhc (Nghe rt không tnhiên).
I bought a new neckband for music -> Tôi đã mua mt chiếc tai nghe đeo cmi để nghe nhc.

Đặc đim ngpháp

neckband là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo ta, an hoc sdngdng snhiu neckbands tùy theo slượng đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từbăng cổ

Một dải vải hoặc vật liệu ôm sát quanh cổ, thường là một phần của trang phục hoặc là một phụ kiện riêng biệt

The athlete wore a moisture-wicking neckband to keep sweat from dripping down his chest.

Vận động viên đeo một chiếc băng cổ thấm hút ẩm để ngăn mồ hôi chảy xuống ngực.

Danh từtai nghe đeo cổ

Một dải các linh kiện điện tử, chẳng hạn như tai nghe hoặc loa, được thiết kế để đeo quanh cổ nhằm sử dụng rảnh tay

She prefers a neckband over earbuds because it is more comfortable for long conference calls.

Cô ấy thích tai nghe đeo cổ hơn tai nghe nhét tai vì nó thoải mái hơn cho các cuộc họp trực tuyến kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error