D
Dicread
HomeDictionaryMmoniker

moniker

biệt danh
Danh từ
Số nhiều: monikers

moniker là mt tmang sc thái không chính thc, dùng để chmt cái tên, bit danh hoc tên gi đặc trưng ca mt người hoc mt vt. Trong khi tname là ttrung tính và phbiến nht, moniker thường gi lên cm giác vmt cái tên được đặt ra mt cách tùy ý, mt tên hiu trong gii nghthut, hoc mt bit danh gn lin vi đặc đim nhn dng riêng bit ca đối tượng.

Sc thái sdng và phân bit

Đim khác bit ln nht gia moniker và nickname nmngun gc và mc đích. nickname thường là tên gi thân mt trong gia đình hoc bn bè (ví dụ: gi mt người tên Robert là Bob). Ngược li, moniker thường mang tính cht "định danh" hơn, đôi khi là tên tchn để to dng thương hiu cá nhân hoc tên gi mà cng đồng gán cho mt ai đó da trên hành động hoc đặc đim ca họ.

nickname: Thiên vsthân mt, gn gũi.
moniker: Thiên vsự định danh, tên hiu hoc bit danh đặc trưng.

Ví dụ: Mt nghsĩ graffiti có thchn cho mình mt moniker để ký tên lên các tác phm, nhưng hvn có mt nickname mà bn bè thân thiết thường ginhà.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, cmoniker và nickname đều có thể được dch là "bit danh". Tuy nhiên, để din đạt chính xác sc thái ca moniker, bn có thcân nhc các tnhư "tên hiu", "danh xưng" hoc "bit hiu" tùy vào ngcnh. Hãy cn thn để không nhm ln moniker vi các thut nghành chính chính thc như "legal name" (tên pháp lý).

Đúng: The rapper adopted a new moniker to start his career. (Nam rapper đã chn mt bit danh mi để bt đầu snghip ca mình.)
Sai: Sdng moniker trong các văn bn hành chính, đơn tchính thc nơi yêu cu tên khai sinh.

Vmt ngpháp, moniker là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từbiệt danh

Một cái tên hoặc tên gọi thân mật, thường là tên không chính thức hoặc do tự chọn

The street artist is known by the moniker Banksy.

Nghệ sĩ đường phố này được biết đến với biệt danh `Banksy`.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error