D
Dicread
HomeDictionaryMmaiden

maiden

thiếu nữ / đầu tiên
Danh từTính từ
Số nhiều: maidens

maiden là mt tmang sc thái cổ đin và trang trng, thường xut hin trong văn chương hoc các bi cnh nghi lhơn là trong giao tiếp hng ngày. Khi dùng để chngười, nó gi lên hìnhnh mt cô gái trthun khiết, chưa kết hôn, mang đậm tính cht thơ ca. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "thiếu nữ" để giữ được vthanh tao này. Sc thái vskhi đầu Đim đặc bit ca maiden là khnăng đóng vai trò như mt tính từ để chskin ln đầu tiên din ra. Đây là cách dùng phbiến nht trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là trong lĩnh vc kthut, hàng hi hoc ththao. Khi mt vt thhoc mt hành động được gn nhãn maiden, nó nhn mnh tính cht "khai trương" hoc "ln đầu ra mt". maiden voyage: chuyến hi trình đầu tiên ca mt con tàu. maiden speech: bài phát biu đầu tiên ca mt chính trgia khi mi nhm chc. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit maiden vi first. Trong khi first là mt tchthtchung chung, maiden mang sc thái trang trng và thường đi kèm vi nhng skin có tính ct mc. Ví dụ, bn snói first time cho nhng vic bình thường, nhưng dùng maiden cho nhng skin mang tính nghi thc hoc vn hành máy móc ln đầu. Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln maiden vi các tchỉ "trinh nữ" trong ngcnh y tế hoc sinh hc; maiden thiên vvẻ đẹp lý tưởng và strtrung trong văn hc hơn là thut ngkthut.

Ý nghĩa

Danh từthiếu nữ

một cô gái hoặc một phụ nữ trẻ chưa kết hôn

"The village maiden was known for her singing voice."

Cô thiếu nữ trong làng nổi tiếng với giọng hát của mình.

Tính từđầu tiên

xảy ra, được thực hiện hoặc được tiến hành lần đầu tiên

"The aircraft completed its maiden voyage across the Atlantic."

Chiếc máy bay đã hoàn thành chuyến bay đầu tiên băng qua Đại Tây Dương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error