D
Dicread
HomeDictionaryMmad

mad

điên / giận dữ / cuồng
Tính từ
So sánh hơn: madderSo sánh nhất: maddest

mad là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm thay đổi mnh mtùy theo ngcnh và vùng min. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là skhác bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mkhi sdng tnày.

Skhác bit vvùng min và sc thái

Trong tiếng Anh-Mỹ, mad thường được dùng phbiến nht vi nghĩa là gin dữ. Nó mang sc thái tc gin nhưng thườngmc độ đời thường, ít trang trng hơn angry. Ví dụ, khi nói I am mad at you, người nói đang thhin skhó chu hoc bc bi vi đối phương.

Ngược li, trong tiếng Anh-Anh, mad thường mang nghĩa gc là bbnh tâm thn hoc mt trí. Nếu mt người Anh nói ai đó is mad, hthường ám chngười đó không còn tnh táo hoc có hành vi kquc. Để din đạt sgin dữ, người Anh có xu hướng dùng angry hoc cross nhiu hơn.

Các biến thvmc độ đam mê

Khi đi kèm vi gii tabout, mad chuyn sang nghĩa cung, thhin mt nim đam mê mãnh lit, đôi khi đến mc cc đoan. Đây là cách dùng mang tính tích cc hoc trung lp, không liên quan đến stc gin hay bnh tâm thn.

mad about football: cung bóng đá
mad about her: cung cô ấy (yêu say đắm)

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ mad vi insane hoc crazy. Trong khi mad có thdùng trong giao tiếp hng ngày để chsgin dhoc đam mê, thì insane mang tính cht y khoa hoc pháp lý hơn khi nói vvic bbnh tâm thn.

Mt sai lm phbiến là sdng mad trong các văn bn trang trng để chstc gin; trong trường hp đó, hãy thay thế bng infuriated hoc indignant để đảm bo tính chuyên nghip.

Vmt ngpháp, mad là mt tính từ. Khi dùng để chsgin dvi ai đó, cu trúc thông dng là be mad at someone hoc be mad with someone.

Ý nghĩa

Tính từđiên

Bị bệnh tâm thần hoặc mất trí

He was declared mad after the tragedy.

Anh ấy bị tuyên bố là điên sau thảm kịch đó.

Tính từgiận dữ

Cảm thấy khó chịu hoặc tức giận dữ dội

My boss is mad at me for being late.

Sếp của tôi đang giận tôi vì tôi đến muộn.

Tính từcuồng

Cực kỳ nhiệt huyết hoặc đam mê một điều gì đó

She is mad about vintage motorcycles.

Cô ấy cuồng những chiếc xe máy cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error