D
Dicread
HomeDictionaryIirate

irate

giận dữ
Tính từ

irate mô tmt trng thái gin dữ ở mc độ cao, thường đi kèm vi sphn nvà cm giác bxúc phm hoc đối xbt công. Khác vi angry (gin dữ) vn là mt tmang nghĩa chung cho mi cp độ tc gin, irate gi lên hìnhnh mt người đang cc knóng ny, có thbiu hin ra bên ngoài bng cách quát tháo hoc viết nhng lá thư khiếu ni gay gt. Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng hơn hoc trong các báo cáo, mô tsvic (ví dụ: mt khách hàng gin dkhi dch vkém).

Ý nghĩa

Tính từgiận dữ

Cảm thấy hoặc có đặc điểm là cực kỳ tức giận

The irate customer demanded a full refund immediately.

Vị khách hàng giận dữ đã yêu cầu hoàn tiền đầy đủ ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error