D
Dicread
HomeDictionaryBbigness

bigness

sự to lớn / sự tầm cỡ
Danh từ

bigness là mt danh tdùng để mô tả đặc đim vkích thước hoc quy mô, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh sdng. Trong đời thường, nó thường chỉ đơn thun là sto ln vmt vt lý. Tuy nhiên, trong các văn bn trang trng hoc triết hc, bigness li mang hàm ý vtm vóc, svĩ đại hoc tmnh hưởng sâu rng ca mt svt, svic.

Ý nghĩa

Danh từsự to lớn

Đặc điểm hoặc trạng thái có kích thước, quy mô hoặc cường độ lớn

The sheer bigness of the cathedral left the tourists speechless.

Sự to lớn khủng khiếp của nhà thờ khiến các du khách không thốt nên lời.

Danh từsự tầm cỡ

Đặc điểm của việc có địa vị, tầm ảnh hưởng hoặc phạm vi quan trọng và đáng kể

He was intimidated by the bigness of the corporate hierarchy.

Anh ấy bị choáng ngợp bởi sự tầm cỡ của hệ thống phân cấp trong tập đoàn.

Ví dụ

The sheer bigness of the cathedral left the tourists speechless.

Sự to lớn choáng ngợp của nhà thờ khiến các du khách không thốt nên lời.

The bigness of the corporate merger shifted the entire economic landscape.

Tầm vóc của vụ sáp nhập doanh nghiệp đã làm thay đổi toàn bộ cục diện kinh tế của khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error