D
Dicread
HomeDictionaryIinvidious

invidious

gây phẫn nộ

/ɪnˈvɪdi.əs/

Tính từ

invidious là mt tính tmang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tnhng hành động, quyết định hoc tình hung không công bng, gây ra sự đố kvà phn ncho nhng người bị ảnh hưởng. Đim mu cht ca tnày không chlà sự "không công bng" đơn thun, mà là kết quca sbt công đó: nó to ra cm giác bxúc phm hoc oán hn sâu sc gia người vi người.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, invidious thường được dch là "gây phn nộ" hoc "gây đố kỵ". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ nó vi các tnhư unfair hay unjust. Trong khi unfair (không công bng) là mt thut ngchung, invidious nhn mnh vào sso sánh gây tn thương. Ví dụ, mt quyết định phân chia công vic không đều là unfair, nhưng mt quyết định thăng chc cho mt người trong khi bqua nhng người có năng lc tương đương sẽ được coi là invidious vì nó trc tiếp gây ra soán ghét và chia rtrong tp thể.

Mt bi cnh sdng phbiến khác là invidious comparison (sso sánh gây phn nộ). Đây là khi ai đó bị đặt lên bàn cân so sánh vi người khác mt cách ác ý hoc không hp lý, khiến đối tượng bso sánh cm thy bhthp hoc tc gin.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln invidious vi các tliên quan đến "envy" (đố kỵ) theo hướng tích cc hoc trung tính. invidious luôn mang hàm ý tiêu cc và thường gn lin vi các tình hung mang tính hthng, qun lý hoc xã hi.

Không nên dùng invidious để mô tmt cm xúc cá nhân đơn thun như "Tôi cm thy đố kỵ".
Hãy dùng invidious để mô ttác nhân gây ra cm xúc đó: an invidious position (mt vtrí khó xử/gây phn nộ) hoc an invidious task (mt nhim vgây tranh cãi/oán hn).

Ví dminh ha

Khi mt qun lý giao cho nhân viên vic đánh giá đồng nghip ca họ, đó là mt invidious task vì nó đặt nhân viên vào tình thế dbị đồng nghip ghét bỏ.
Vic ưu tiên mt nhóm đối tượng mà không có lý do chính đáng sto ra mt invidious distinction (sphân bit gây phn nộ).

Ý nghĩa

Tính từgây phẫn nộ

Có khả năng gây ra hoặc biện minh cho sự tức giận hoặc oán hận

The decision to promote only one person created an invidious atmosphere in the office.

Quyết định chỉ thăng chức cho một người đã tạo ra một bầu không khí gây phẫn nộ trong văn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error