D
Dicread
HomeDictionaryUunjust

unjust

bất công
adj
So sánh hơn: more unjustSo sánh nhất: most unjust

unjust được sdng để mô tnhng hành động, quyết định hoc hthng không công bng, thiếu chính trc và vi phm các chun mc đạo đức hoc pháp lý. Tnày mang sc thái phê phán mnh mẽ, nhn mnh rng mt điu gì đó là sai trái vmt bn cht hoc không xng đáng vi thc tế.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln unjust vi unfair. Mc dù chai đều dch là "bt công", nhưng có skhác bit vmc độ và ngcnh:

unfair: Thường dùng trong các tình hung đời thường, mang tính chquan hoc cm tính. Ví dụ, mt đứa trcm thy unfair khi anh trai được chia nhiu ko hơn. Nó nhn mnh vào sthiếu cân bng hoc không đúng quy tc.
unjust: Mang tính trang trng hơn và nghiêm trng hơn. Nó thường gn lin vi lut pháp, quyn con người, đạo đức xã hi hoc các phán quyết chính thc. Khi dùng unjust, người nói ám chrng svic đó vi phm mt nguyên tc công lý cơ bn.

Ví dso sánh:
The referee's decision was unjust. (Câu này nghe quá nng ncho mt trn bóng đá, nên dùng unfair).
The law was unjust and oppressive. (Lut pháp bt công và áp bc - dùng unjust là chính xác vì liên quan đến hthng pháp lý và đạo đức).

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

unjust thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni. Nó thường xut hin trong các cm tliên quan đến phán quyết, hình pht hoc sự đối xử.

Cm tphbiến: unjust punishment (hình pht bt công), unjust law (lut pháp bt công), unjust accusation (cáo buc bt công).

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thlinh hot sdng các tnhư "bt công", "phi lý" hoc "không chính đáng" để đảm bo stnhiên, nhưng hãy luôn nhrng unjust luôn hàm cha ssai trái vmt đạo đức hoc pháp lý.

Ý nghĩa

adjbất công

Không dựa trên hoặc không hành xử theo những gì đúng đắn và công bằng về mặt đạo đức

The court's decision was seen as unjust by the public.

Quyết định của tòa án bị công chúng coi là bất công.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error