D
Dicread
HomeDictionaryIinconvenient

inconvenient

bất tiện / không thuận tiện
Tính từ
So sánh hơn: more inconvenientSo sánh nhất: most inconvenient

inconvenient được sdng để mô tnhng tình hung, svt hoc thi đim gây ra skhó khăn, phin toái hoc không thun li cho mt ai đó. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là gây ra rc ri, khó chu do sthiếu phù hp (ví dụ: thi gian không khp), và hai là sbt tin vmt vt lý hoc vtrí (ví dụ: khong cách quá xa).

Ý nghĩa

Tính từbất tiện

Gây ra rắc rối, khó khăn hoặc khó chịu do thiếu sự phù hợp hoặc thích hợp

The early morning meeting is very inconvenient for those who live far away.

Cuộc họp sáng sớm rất bất tiện cho những người sống ở xa.

Tính từkhông thuận tiện

Không dễ dàng tiếp cận hoặc nằm xa điểm đến mong muốn

The hotel was inconveniently located far from the city center.

Khách sạn nằm ở vị trí không thuận tiện, cách xa trung tâm thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error