D
Dicread
HomeDictionaryUunpropitious

unpropitious

không thuận lợi
Tính từ

unpropitious mang sc thái trang trng, dùng để mô tnhng du hiu, điu kin hoc thi đim không ha hn, gi cm giác rng mt kết qutiêu cc hoc tht bi sp xy ra. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không thun li" hoc "không khquan". Khác vi unfavorable (vn là mt tphbiến và trung tính hơn), unpropitious thường gn lin vi khái nim về "đim báo" hoc "vn may", ám chrng các yếu tkhách quan đang chng li chthể.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ unpropitious vi mt stdgây nhm ln:

unfavorable: Đây là tcó nghĩa rng nht, dùng cho bt ktình hung nào không có li (ví dụ: điu kin thi tiết không thun li). Trong khi đó, unpropitious nhn mnh vào khnăng thành công trong tương lai là rt thp da trên nhng du hiu hin ti.
inauspicious: Tnày gn như đồng nghĩa vi unpropitious, nhưng mang đậm màu sc tâm linh hoc nim tin vào đim báo hơn. Nếu unpropitious có thdùng trong bi cnh kinh doanh hoc chính trmt cách khách quan, thì inauspicious thường gi lên cm giác vmtim gở".

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày mà chyếu xut hin trong văn viết, các báo cáo phân tích hoc văn chương trang trng. Khi sdng, hãy chú ý kết hp vi các danh tnhư start (khi đầu), signs (du hiu), hoc omensim báo).

Đúng: The company faced an unpropitious start due to the economic crisis. (Công ty đã đối mt vi mt khi đầu không thun li do cuc khng hong kinh tế.)
Không nên dùng trong ngcnh quá đơn gin: Thay vì nói The weather is unpropitious for a picnic, hãy dùng The weather is unfavorable for a picnic để tnhiên hơn.

Vmt ngpháp, unpropitious là mt tính tvà không có dng so sánh hơn hay so sánh nht phbiến trong thc tế.

Ý nghĩa

Tính từkhông thuận lợi

Không mang lại hoặc không cho thấy khả năng thành công cao; bất lợi

The cold weather and lack of funding provided an unpropitious start to the project.

Thời tiết lạnh giá và việc thiếu hụt kinh phí đã tạo ra một khởi đầu không thuận lợi cho dự án.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error