D
Dicread
HomeDictionaryLlightbulb

lightbulb

bóng đèn / khoảnh khắc lóe sáng
Danh từ
Số nhiều: lightbulbs

lightbulb mang hai lp nghĩa chính: mt là vt thvt lý và hai là mtn dvtư duy. Trong nghĩa đen, tnày chmt thiết bphát sáng, thường được dùng trong các ngcnh sinh hot hàng ngày. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cách sdng tnày như mt biu tượng cho ssáng to hoc phát hin bt ngờ.

Ý nghĩa

Danh từbóng đèn

Một bóng thủy tinh chứa dây tóc hoặc linh kiện điện tử phát ra ánh sáng khi có dòng điện chạy qua

He replaced the burnt-out lightbulb in the ceiling fixture.

Anh ấy đã thay bóng đèn bị cháy trong bộ đèn trên trần nhà.

Danh từkhoảnh khắc lóe sáng

Một ý tưởng trực giác bất ngờ hoặc một khoảnh khắc chợt nhận ra và thấu hiểu điều gì đó

The solution came to her like a lightbulb moment during the meeting.

Giải pháp đến với cô ấy như một khoảnh khắc lóe sáng trong cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error