D
Dicread
HomeDictionaryIimpure

impure

không tinh khiết / không trong sạch
Tính từ
So sánh hơn: more impureSo sánh nhất: most impure

impure được sdng để mô ttrng thái thiếu sthun khiết, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy thuc vào vic đối tượng được nhc đến là vt cht hu hình hay giá trvô hình. Khi nói vhóa hc hoc vt lý, tnày chshin din ca các tp cht làm gim cht lượng hoc độ tinh khiết ca mt cht. Khi nói vcon người hoc tâm hn, nó mang hàm ý tiêu cc vmt đạo đức hoc tôn giáo.

Sc thái vvt cht và tinh thn

Trong bi cnh khoa hc, impure mô tmt cht không tinh khiết vì bpha trn vi các thành phn khác. Ví dụ, mt mu kim loi bcoi là impure nếu nó cha các nguyên tlạ. Trong khi đó, khi dùng để mô ttư tưởng hoc hành vi, impure mang nghĩa không trong sch, thường liên quan đến nhng ham mun dc vng hoc ssuy đồi về đạo đức mà các chun mc xã hi hoc tôn giáo coi là sai trái.

Ví dvvt cht: impure water (nước không tinh khiết).
Ví dvtinh thn: impure motives (động cơ không trong sch).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit impure vi dirty hoc polluted. Trong khi dirty đơn thun là bn (có bi bn, vết bn bmt) và polluted nhn mnh vào sự ô nhim môi trường do tác động tiêu cc tcon người, thì impure tp trung vào bn cht bên trong ca cht đó không còn nguyên cht.

Mt đim lưu ý quan trng là trong tiếng Vit, cả "không tinh khiết" và "không trong sch" đều có thdùng cho cvt cht và tinh thn, nhưng trong tiếng Anh, impure có xu hướng trang trng hơn và mang tính phân tích hoc phán xét đạo đức cao hơn so vi các tthông dng như unclean.

Lưu ý vngpháp

impure là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become). Nó không có dng so sánh hơn hoc siêu cp phbiến trong giao tiếp hàng ngày vì độ tinh khiết thường được đo lường bng tlphn trăm cththay vì cm tính.

Ý nghĩa

Tính từkhông tinh khiết

Chứa các yếu tố hoặc chất làm ô nhiễm độ tinh khiết hoặc thành phần ban đầu của nó

The water was deemed impure due to the presence of heavy metals.

Nguồn nước bị coi là không tinh khiết do có sự hiện diện của các kim loại nặng.

Tính từkhông trong sạch

Bị vấy bẩn về mặt đạo đức hoặc thiếu sự thuần khiết về tâm linh hoặc tình dục

The priest spoke of the impure thoughts that lead a person astray from the path of righteousness.

Vị linh mục đã nói về những suy nghĩ không trong sạch khiến một người đi chệch khỏi con đường chính nghĩa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error