D
Dicread
HomeDictionaryGgodless

godless

vô thần / vô đạo
Tính từ

godless mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh, và người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Ở nghĩa trung lp, tnày đơn gin mô tmt người không tin vào thượng đế hoc không theo tôn giáo nào (vô thn). Tuy nhiên, trong nhiu ngcnh truyn thng hoc tôn giáo, godless thường mang hàm ý tiêu cc, ám chmt người thiếu đạo đức, tàn nhn hoc không có sdn dt ca lương tâm (vô đạo).

Skhác bit vsc thái

Khi mun din đạt sthiếu nim tin vào thn linh mt cách khách quan, người ta thường dùng atheist. Ngược li, godless thường gi lên cm giác vmt strng rng vtinh thn hoc ssuy đồi về đạo đức. Ví dụ, mt "vùng đất vô thn" (godless place) không chlà nơi không có nhà thờ, mà thường là nơi hoang vu, khc nghit hoc thiếu vng lòng nhân từ.

atheist tp trung vào nim tin lý trí (không tin có thn), trong khi godless tp trung vào trng thái thiếu ht (thiếu nim tin hoc thiếu đạo đức).

Lưu ý vcách dùng và by dch thut

Trong tiếng Vit, chai nghĩa ca godless đều có thdch là "vô thn" hoc "vô đạo", nhưng người dùng cn cn trng vi tính cht phán xét ca tnày. Nếu bn dùng godless để mô tai đó trong mt cuc tranh lun vtôn giáo, bn có thvô tình ám chrng hlà người xu hoc không có đạo đức, thay vì chỉ đơn thun là mt người không theo đạo.

Thay vì dùng godless khi mun mô tmt nhà khoa hc không tin vào thn linh mt cách tôn trng, hãy sdng các tngtrung lp hơn. Ngược li, hãy dùng godless khi mô tmt hành động tàn ác, phi nhân tính như trong cm ta godless crime (mt ti ác vô đạo).

Ý nghĩa

Tính từvô thần

Thiếu niềm tin vào một vị thần hoặc sự tồn tại của thượng đế

He lived a godless life, rejecting all forms of organized religion.

Ông ấy đã sống một cuộc đời vô thần, bác bỏ mọi hình thức tôn giáo có tổ chức.

Tính từvô đạo

Thiếu sự kiềm chế về đạo đức, lòng sùng kính hoặc sự dẫn dắt của thần linh; độc ác hoặc không tôn giáo

The critics described the regime as a godless tyranny that ignored basic human rights.

Các nhà phê bình mô tả chế độ này là một sự bạo chính vô đạo, phớt lờ các quyền cơ bản của con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error