D
Dicread
HomeDictionaryBblasphemous

blasphemous

bàng bổ / xúc phạm
Tính từ
So sánh hơn: more blasphemousSo sánh nhất: most blasphemous

blasphemous mang mt sc thái cc kmnh mẽ, dùng để mô tnhng li nói hoc hành động thhin sthiếu tôn trng sâu sc đối vi nhng điu thiêng liêng. Trong bi cnh tôn giáo, tnày được dch là "bàng bổ", ám chvic xúc phm đến Thiên Chúa hoc các vthn. Tuy nhiên, trong đời sng thường ngày, blasphemous có thể được dùng theo nghĩa rng hơn để chsự "xúc phm" đối vi bt kỳ điu gì được xã hi hoc mt nhóm người coi là bt khxâm phm, quý giá hoc mang tính biu tượng cao.

Ý nghĩa

Tính từbàng bổ

Thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với Thiên Chúa hoặc những điều thiêng liêng

His blasphemous remarks about the deity shocked the congregation.

Những lời nhận xét bàng bổ về vị thần của anh ta đã làm cộng đoàn kinh ngạc.

Tính từxúc phạm

Thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với một điều gì đó được đánh giá rất cao hoặc được coi là bất khả xâm phạm

The critic described the director's decision to rewrite the classic play as blasphemous.

Nhà phê bình mô tả quyết định viết lại vở kịch kinh điển của vị đạo diễn là một sự xúc phạm.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error