D
Dicread
HomeDictionaryRrecumbent

recumbent

nằm / ngả lưng
Tính từ

recumbent là mt tính tmang sc thái trang trng, mô ttrng thái nm ngang hoc nglưng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "nm" hoc "nglưng", nhưng nó nhn mnh vào tư thế vt lý hơn là hành động nm xung. Sc thái sdng và ngcnh Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: y tế/mô ttư thế và thiết kế công nghip. Trong y tế, recumbent mô tbnh nhân đang nm nghhoc nm trong quá trình điu trị. Trong thiết kế, đặc bit là vi xe đạp (recumbent bicycle), nó chloi xe mà người lái ngi nglưng ra sau thay vì ngi thng đứng. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln recumbent vi lying. Trong khi lying là mt động tphbiến dùng cho mi tình hung nm, recumbent là mt tính tmang tính mô ttrng thái, thường dùng trong văn viết hoc các tài liu kthut, chuyên môn. Ví dụ đúng: a recumbent position (tư thế nm nga/nglưng) Ví dụ đúng: recumbent bike (xe đạp nglưng) Phân bit vi các ttương t Khi so sánh vi prone (nm sp) và supine (nm nga), recumbent là mt thut ngbao quát hơn, chchung trng thái nm ngang mà không nht thiết phi chrõ mt nào hướng lên trên, mc dù trong nhiu trường hp nó thường ngụ ý tư thế nglưng thoi mái. Vmt ngpháp, đây là mt tính tnên nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từnằm

Nằm ở tư thế phẳng, thường là nằm ngửa

"The patient remained recumbent throughout the examination."

Bệnh nhân vẫn nằm trong suốt toàn bộ quá trình thăm khám.

Tính từngả lưng

Được thiết kế để sử dụng khi đang nằm hoặc ngả lưng, đặc biệt là khi nói về một chiếc xe đạp

"He prefers a recumbent bicycle for long distance cycling to reduce back strain."

Anh ấy thích một chiếc xe đạp ngả lưng vì nó làm giảm áp lực lên vùng lưng dưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error