D
Dicread
HomeDictionaryCcellphone

cellphone

điện thoại di động
Danh từ
Số nhiều: cellphones

cellphone (hoc cell phone) là thut ngphbiến nht trong tiếng Anh Mỹ để chỉ đin thoi di động. Vmt ngnghĩa, nó nhn mnh vào công nghmng tế bào (cellular network), nơi các vùng phsóng được chia thành các "ô" (cells). Trong khi đó, người Anh thường sdng tmobile phone hoc gi ngn gn là mobile. Đối vi người hc tiếng Vit, chai tnày đều được dch chung là "đin thoi di động", nhưng vic la chn tnào stùy thuc vào biến thtiếng Anh mà bn đang sdng.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Mt đim dgây nhm ln là skhác bit gia cellphone và smartphone. Mc dù mi smartphone đều là cellphone, nhưng không phi mi cellphone đều là smartphone.

cellphone: Là thut ngbao quát, bao gm cnhng chiếc đin thoi cơ bn (feature phones) chcó chc năng nghe gi và nhn tin.
smartphone: Chnhng thiết bcó hệ điu hành tiên tiến, có khnăng truy cp internet, cài đặtng dng và thc hin các tác vphc tp như mt chiếc máy tính nhỏ.

Ví dụ: Nếu bn nói "I need a cellphone", bn có thchỉ đang cn mt thiết bị để liên lc cơ bn. Nhưng nếu bn nói "I need a smartphone", bn đang ám chmt thiết bcó màn hình cmng và kết ni mng.

Lưu ý vcách viết và sdng

Trong tiếng Anh hin đại, cellphone thường được viết lin thành mt từ, mc dù cách viết tách cell phone vn được chp nhn và phbiến trong các văn bn trang trng hơn.

Khi sdng trong câu, hãy lưu ý rng đây là mt danh từ đếm được. Vì vy, bn không thdùng nó mt mình mà không có mo thoc thn định.

I lost cellphone.
I lost my cellphone (Tôi đã mt đin thoi di động ca mình).
I bought a new cellphone (Tôi đã mua mt chiếc đin thoi di động mi).

Ý nghĩa

Danh từđiện thoại di động

Một loại điện thoại cầm tay có thể thực hiện và nhận cuộc gọi thông qua liên kết tần số vô tuyến trong khi người dùng đang di chuyển

I forgot my cellphone at home this morning.

Tôi đã quên điện thoại di động ở nhà sáng nay.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error