D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdimwit

dimwit

kẻ ngốc
Danh từ
Số nhiều: dimwits

dimwit là mt danh tmang sc thái mit thị, dùng để chmt người thiếu trí thông minh, chm hiu hoc ngngn. Tnày được kết hp tdim (mnht, không sáng) và wit (trí tuệ), to nên hìnhnh mt tâm trí "không đủ sáng" để tư duy nhanh nhy.

Sc thái sdng

Tnày có mc độ xúc phm nhhơn so vi nhng tchi bi nng nề, nhưng vn mang tính hthp đối phương. Nó thường được dùng trong văn nói hng ngày để chế giu sngc nghếch ca ai đó mt cách trc din. Khi sdng, người nói mun nhn mnh vào sthiếu ht khnăng nhn thc hoc schm chp trong vic nm bt vn đề ca đối tượng.

Ví dụ: I can't believe I let that dimwit talk me into it (Tôi không thtin được là mình li để cái kngc đó thuyết phc làm vic này).

Phân bit vi các ttương đương

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chsngu ngc nhưng khác nhau vmc độ và ngcnh:

dimwit tp trung vào schm hiu, thiếu nhy bén.
idiot mang sc thái nng nhơn, chsngu ngc đến mc khó chp nhn.
fool thường chngười hành động thiếu suy nghĩ, di dt dù có thhkhông hthiếu trí thông minh.
silly mang tính nhnhàng, đôi khi là đáng yêu hoc hài hước, không mang tính mit thcao như dimwit.

Lưu ý vngpháp

dimwit là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc the phía trước để chmt cá nhân cthể.

Ý nghĩa

Danh từkẻ ngốc

Một người ngu ngốc hoặc thiếu trí thông minh

He is such a dimwit that he forgot his own keys in the lock.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi