D
Dicread
HomeDictionaryGgrievous

grievous

đau thương / nghiêm trọng
Tính từ
So sánh hơn: more grievousSo sánh nhất: most grievous

grievous là mt tính tmang sc thái cc knng nề, dùng để mô tnhng ni đau hoc tn thtmc độ nghiêm trng nht. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "đau thương" hoc "nghiêm trng", nhưng đim chung là nó luôn gi lên cm giác vmt smt mát không thbù đắp hoc mt sai lm không thcu vãn.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vcm xúc hoc smt mát, grievous nhn mnh vào sự đau khsâu sc, thường liên quan đến cái chết hoc bi kch gia đình. Nó mang tính trang trng và bi thương hơn nhiu so vi sad (bun) hay unfortunate (không may). Ví dụ, cm ta grievous loss không chỉ đơn thun là mt smt mát, mà là mt ni đau thương tt cùng.

Khi dùng để mô tvết thương hoc sai lm, grievous nhn mnh vào mc độ tàn khc hoc hu qunng nề. Trong bi cnh pháp lý hoc y tế, nó tương đương vi mc độ "nghiêm trng". Ví dụ, grievous bodily harm là mt thut ngpháp lý chvic gây thương tích nghiêm trng cho cơ thể.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit grievous vi grave. Mc dù chai đều có thdch là "nghiêm trng", nhưng grave thường dùng để chtính cht nguy him hoc đòi hi sthn trng (như a grave danger - mt mi nguy him nghiêm trng), trong khi grievous tp trung vào ni đau và stn thương thc tế đã xy ra.

grievous nhn mnh vào ni đau, sự đau thương và tn tht, chng hn như a grievous error (mt sai lm nghiêm trng gây hu qunng nề). Ngược li, grave nhn mnh vào snghiêm trng, nguy cp ca tình hung, chng hn như a grave situation (mt tình hung nghiêm trng/nguy kch).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia grievous và gregarious. Hai tnày hoàn toàn khác nhau vnghĩa: grievous liên quan đến ni đau thương, còn gregarious dùng để chngười thích giao du, hòa đồng. Hãy cn thn để không sdng sai trong các văn bn trang trng.

Ý nghĩa

Tính từđau thương

gây ra nỗi buồn, sự phiền muộn hoặc đau khổ lớn; trầm trọng hoặc nghiêm trọng

The family suffered a grievous loss when their patriarch passed away.

Gia đình đã phải chịu một mất mát đau thương khi người gia trưởng qua đời.

Tính từnghiêm trọng

rất trầm trọng hoặc nghiêm trọng về bản chất (thường đề cập đến một vết thương hoặc sai lầm)

He was charged with causing grievous bodily harm during the altercation.

Anh ta bị buộc tội gây thương tích nghiêm trọng trong cuộc xô xát.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error