D
Dicread
HomeDictionaryGgleeful

gleeful

hớn hở
Tính từ
So sánh hơn: more gleefulSo sánh nhất: most gleeful

gleeful không chỉ đơn thun là cm giác vui vẻ, mà nó mang sc thái ca mt nim vui mãnh lit, thường đi kèm vi sphn khích lrõ ra bên ngoài. Đim đặc trưng nht ca gleeful là nó thường hàm ý mt sự đắc thng hoc mt chút tinh quái, đôi khi là nim vui khi thy người khác gp rc ri hoc khi mình đạt được điu gì đó theo cách bt ngờ. Điu này khác bit vi happy (hnh phúc/vui vẻ) vn mang nghĩa rng và trung tính hơn, hoc joyful (vui sướng) thường gi lên cm giác bình an và sâu sc hơn.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Khi sdng gleeful, người nói thường mun nhn mnh vào biu cm khuôn mt hoc hành động thhin shn hở. Tnày thường được dùng trong các tình hung như trem khi nhn được quà, hoc mt người va thc hin xong mt trò đùa tinh quái.

Ví dụ: Mt ncười gleeful sgi hìnhnh mt người đang cười rng rvì biết mình va giành chiến thng hoc va giu được mt bí mt thú vị.
So sánh vi cheerful: Trong khi cheerful mô tmt tính cách lc quan, vui vmt cáchn định, thì gleeful mô tmt trng thái cm xúc bùng nvà nht thi.

Lưu ý vcách dùng cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, gleeful thường được dch là "hn hở" hoc "vui sướng". Tuy nhiên, cn cn trng để không nhm ln vi nhng tchnim vui thun túy. Nếu bn mun din tnim vui mang tính cht "đắc thng" hoc "tinh quái", gleeful là la chn chính xác nht.

Không nên dùng gleeful để mô tshài lòng nhnhàng sau mt ngày làm vic hiu quả (trong trường hp này hãy dùng satisfied).
Nên dùng gleeful khi mô tmt đứa trhn hkhi phát hin ra kho ko bí mt.

Vmt ngpháp, gleeful là mt tính tdùng để miêu ttrng thái cm xúc ca con người hoc biu hin ca họ (như ncười, ánh mt, ging nói).

Ý nghĩa

Tính từhớn hở

Cảm thấy hoặc thể hiện sự vui sướng và hạnh phúc tột độ, thường theo cách đắc thắng hoặc tinh quái

The children were gleeful when they discovered the hidden stash of candy.

Lũ trẻ hớn hở khi phát hiện ra kho kẹo bí mật.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error