D
Dicread
HomeDictionaryEectoplasm

ectoplasm

ngoại chất tâm linh / ngoại chất
Danh từ

ectoplasm là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác bit là tâm linh hc và sinh hc. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia mt hin tượng siêu nhiên và mt cu trúc tế bào thc tế.

Sc thái trong tâm linh hc

Trong bi cnh gi hn hoc nghiên cu hin tượng siêu nhiên, ectoplasm (ngoi cht tâm linh) được mô tnhư mt cht nhy hoc sương mù phát ra tcơ thngười trung gian. Nó mang sc thái huyn bí, thường gn lin vi các câu chuyn vma quái hoc các bui xé rèm ngăn cách gia thế gii người sng và người chết. Khi dch sang tiếng Vit, tnày nên được hiu là mt dng vt cht phi vt lý, không tuân theo các quy lut vt lý thông thường.

Ví dụ: The medium produced a mass of ectoplasm (Người trung gian đã to ra mt khi ngoi cht tâm linh).

Sc thái trong sinh hc

Ngược li, trong sinh hc, ectoplasm (ngoi cht) là mt thut ngkhoa hc chính xác dùng để chlp ngoài cùng ca tế bào cht, đặc bit là ở các sinh vt đơn bào như amip. Ở đây, nó không mang tính huyn bí mà mô tmt đặc tính vt lý: lp gel trong sut, không ht, có chc năng bo vvà htrdi chuyn. Skhác bit gia ectoplasm và endoplasm (ni cht) là đim mu cht trong ngcnh này, tương tnhư cách phân chia lp ngoài và lp trong ca mt cu trúc.

Ví dụ: The movement of the amoeba depends on the flow of ectoplasm (Sdi chuyn ca amip phthuc vào dòng chy ca ngoi cht).

Lưu ý vthut ng

Vì tiếng Vit sdng cùng mt từ "ngoi cht" cho chai nghĩa, người dùng nên thêm các tbtrnhư "tâm linh" hoc "tế bào" để làm rõ nghĩa nếu ngcnh không hin nhiên. Hãy cn thn để không nhm ln ectoplasm vi các loi dch cơ ththông thường hoc các cht nhy sinh hc khác không liên quan đến cu trúc tế bào hay hin tượng siêu nhiên.

Ý nghĩa

Danh từngoại chất tâm linh

Một chất nhầy siêu nhiên được cho là do người trung gian tiết ra trong một buổi gọi hồn để tạo thành các hình dáng ma quái

The medium claimed the ectoplasm was manifesting as a translucent hand.

Người trung gian khẳng định rằng ngoại chất tâm linh đang hiện hình thành một bàn tay mờ ảo.

Danh từngoại chất

Phần tế bào chất của một tế bào, cụ thể là lớp ngoài trong suốt, không hạt nằm ngay dưới màng sinh chất

The amoeba uses its ectoplasm to maintain structural integrity while moving.

Amip sử dụng ngoại chất của nó để duy trì cấu trúc ổn định trong khi di chuyển.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error