D
Dicread
HomeDictionaryFfootle

footle

làm chuyện vớ vẩn

/fuːtəl/

Nội động từ
Quá khứ: footledPhân từ 2: footledV-ing: footling

footle là mt từ ít phbiến trong tiếng Anh hin đại, mang sc thái nhnhàng và hơi hóm hnh. Tnày mô tvic dành thi gian vào nhng hot động vô nghĩa, không có mc đích rõ ràng hoc hành xmt cách ngngn. Khác vi waste time (lãng phí thi gian) thường mang hàm ý tiêu cc hoc hi tiếc, footle gi lên hìnhnh mt người đang loay hoay, làm nhng vic vt vãnh mt cách thong dong nhưng vô ích.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, người hc cn lưu ý:
footle nhn mnh vào sngngn, tm thường và tính cht không quan trng ca hành động. Nó gn nghĩa vi fool around nhưng mang cm giác ít tinh nghch hơn và thiên vsvô định.
dawdle tp trung vào vic làm chm tiến độ hoc trì hoãn mt công vic cthể, trong khi footle đơn gin là làm nhng chuyn vvn mà không nht thiết phi có mt công vic nào đang chờ đợi.

Ví dụ: Thay vì nói I was footling around (Tôi đã làm chuyn vvn), nếu bn nói I was dawdling, người nghe shiu là bn đang đi chm hoc làm chm trgigic.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các tình hung không trang trng, mô tnhng thói quen nhnht hoc trng thái nhàn ri mt cách vô ích. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdch là "làm chuyn vvn", "loay hoay làm vic không đâu" hoc "vvĩnh".

Đúng: Stop footling with the settings and just start the program. (Đừng làm chuyn vvn vi các cài đặt na mà hãy bt đầu chương trình đi.)
Sai: Không nên dùng footle trong các văn bn hành chính hoc chuyên nghip để mô tsthiếu hiu qutrong công vic, vì tnày quá nhnhàng và mang tính đời thường.

Vmt ngpháp, footle chyếu được sdng như mt ni động từ, thường đi kèm vi trng thoc trong cu trúc tiếp din để nhn mnh quá trình thc hin hành động vô nghĩa đó.

Ý nghĩa

Nội động từlàm chuyện vớ vẩn

Lãng phí thời gian hoặc hành xử một cách ngớ ngẩn, tầm thường

He spent the entire afternoon footling around in the garden.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để làm những chuyện vớ vẩn trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error