D
Dicread
HomeDictionaryFfifth

fifth

thứ năm / vị trí thứ năm / chai một phần năm gallon
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fifths

Tnày mang hàm ý mnh mvthtvà stiến trin, thường được dùng để đánh du mt ct mc hoc mt đim cthtrong mt chui. Vsc thái, tnày có tông ging trung lp nhưng strnên nhn mnh khi được dùng để làm ni bt slp li hoc kiên trì, chng hn như khi bày tstht vng trước mt sai lm lp đi lp li.

Trong bi cnh đồ ung có cn, thut ngnày là tàn tích ca các tiêu chun đo lường lch sti Hoa Kỳ. Nó gi lên hìnhnh cthvmt chai rượu mnh có kích thước tiêu chun, mc dù hin nay nó ít được sdng trong các cuc hi thoi thân mt hin đại hơn so vi thi kgia thế kỷ 20.

Countable when referring to a specific position in a race or a specific bottle of liquor. Uncountable when used as an ordinal adjective to describe a sequence.

Ý nghĩa

Tính từthứ năm

Đứng sau vị trí thứ tư trong một chuỗi

This is the fifth time I have warned you.

Đây là lần thứ năm tôi cảnh báo bạn.

Danh từvị trí thứ năm

Số năm trong một trình tự

He finished in fifth place.

Anh ấy kết thúc ở vị trí thứ năm.

Danh từchai một phần năm gallon

Một chai rượu mạnh có dung tích bằng một phần năm gallon

He bought a fifth of bourbon for the party.

Anh ấy đã mua một chai rượu bourbon loại một phần năm gallon cho bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error