D
Dicread
HomeDictionaryEexpediency

expediency

sự thực dụng / sự thích hợp
Danh từ

expediency mang mt sc thái ý nghĩa khá phc tp vì nó dao động gia shiu quthc tế và sthiếu ht về đạo đức. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "sthích hp" (mang nghĩa tích cc) hoc "sthc dng" (mang nghĩa tiêu cc).

Ý nghĩa

Danh từsự thực dụng

Đặc tính thuận tiện và thực tế mặc dù có thể không đúng mực hoặc không đạo đức

The decision was based on political expediency rather than a commitment to principle.

Quyết định này dựa trên sự thực dụng về chính trị thay vì cam kết với các nguyên tắc.

Danh từsự thích hợp

Đặc tính phù hợp hoặc có lợi cho một mục đích hoặc mục tiêu cụ thể

The expediency of the new measure was questioned by the board of directors.

Sự thích hợp của biện pháp mới đã bị hội đồng quản trị đặt câu hỏi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error