D
Dicread
HomeDictionaryEetalon

etalon

chuẩn quang học
[C] Đếm được
Số nhiều: etalons

etalon là mt thut ngchuyên ngành vt lý và quang hc, dùng để chmt chun đo lường có độ chính xác cc cao, thường là mt thiết bgiao thoa kế được sdng để xác định bước sóng ca ánh sáng hoc làm mc tham chiếu cho các phép đo quang hc. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "chun quang hc".

Skhác bit vngcnh sdng

Đim quan trng cn lưu ý là etalon không đơn thun là mt "thiết bị đo" thông thường mà là mt "chun" (standard). Trong khi các thiết bị đo thông thường có thcó sai stheo thi gian, mt etalon được thiết kế để duy trì mt giá trvt lý cố định và bt biến, đóng vai trò là thước đo chun để hiu chun các thiết bkhác.

Mt ví dụ đin hình là Fabry-Perot etalon, mt thiết bgm hai gương song song vi độ phn xcao, to ra hin tượng giao thoa ánh sáng để lc ra nhng bước sóng cc kchính xác. Người hc cn phân bit rõ gia etalon (chun đo lường) và instrument (dng cụ đo nói chung) để tránh nhm ln trong các văn bn khoa hc.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Đối vi người Vit hc tiếng Anh chuyên ngành, cn tránh dch etalon mt cách quá đơn gin là "mu" hoc "tiêu chun" trong ngcnh kthut. Vic sdng cm từ "chun quang hc" struyn ti chính xác nht bn cht ca thiết bnày là mt mc tham chiếu vt lý.

Sai: The researcher used an etalon to measure. (Nhà nghiên cu đã sdng mt mu để đo - quá mơ hồ)
✅ Đúng: The researcher used a Fabry-Perot etalon to filter the laser beam. (Nhà nghiên cu đã sdng mt chun Fabry-Perot để lc chùm tia laser - chính xác vmt kthut)

Vmt ngpháp, etalon là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi tên ca loi chun cthể (như Fabry-Perot) để làm rõ cơ chế hot động ca thiết bị.

Used to count individual physical devices used in an experiment.

Ý nghĩa

Danh từchuẩn quang học

Một thiết bị giao thoa kế quang học độ chính xác cao được sử dụng để đo bước sóng của ánh sáng

The researcher used a Fabry-Perot etalon to filter the laser beam.

Nhà nghiên cứu đã sử dụng một chuẩn Fabry-Perot để lọc chùm tia laser.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error