D
Dicread
HomeDictionaryEexemplification

exemplification

sự minh họa / sự điển hình
Danh từ
Số nhiều: exemplifications

exemplification mang ý nghĩa là vic đưa ra mt ví dcthể để làm sáng tmt khái nim, lý thuyết hoc quy tc tru tượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sminh ha" hoc "sự đin hình". Đim mu cht ca exemplification không chỉ đơn thun là lit kê ví dụ, mà là dùng ví dụ đó như mt bng chng hoc mt mu hình đại din để chng minh cho mt lun đim nào đó.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit exemplification vi illustration. Trong khi illustration có thbao gm cvic sdng hìnhnh, sơ đồ hoc các phương tin trc quan để gii thích, thì exemplification tp trung thun túy vào vic sdng các trường hp cthể (ví dthc tế) để làm rõ nghĩa.

exemplification: Tp trung vào vic chn ra mt ví dụ đin hình để đại din cho mt nhóm hoc mt quy lut. Ví dụ: Vic đưa ra mt câu chuyn vlòng tt để minh ha cho khái nim đạo đức.
illustration: Có phm vi rng hơn, có thlà mt bc vhoc mt ví dchi tiết để giúp người đọc dhình dung hơn.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi "sví dụ" (mt cách nói không tnhiên). Thay vào đó, hãy sdng "sminh ha" khi mun nhn mnh vic làm rõ lý thuyết, và "sự đin hình" khi mun nhn mnh vic mt đối tượng đại din cho mt đặc đim chung.

Đúng: The exemplification of this theory is found in the recent study. (Sminh ha cho lý thuyết này được tìm thy trong nghiên cu gn đây.)
Sai: The exemplification of the rule is a cat. (Cách dùng này quá đơn gin, exemplification thường được dùng trong văn phong hc thut hoc trang trng hơn là các câu giao tiếp thông thường.)

Vmt ngpháp, exemplification là mt danh tkhông đếm được hoc đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thường xut hin trong các cu trúc phân tích văn bn hoc lp lun logic.

Ý nghĩa

Danh từsự minh họa

Hành động làm rõ một quy tắc, nguyên lý hoặc tuyên bố bằng cách đưa ra một ví dụ cụ thể

The author provides a clear exemplification of the theory through a series of case studies.

Tác giả đưa ra một sự minh họa rõ ràng cho lý thuyết thông qua một loạt các nghiên cứu tình huống.

Danh từsự điển hình

Quá trình đóng vai trò như một trường hợp điển hình hoặc đại diện cho một đặc điểm hoặc một nhóm cụ thể

The building's architecture is a perfect exemplification of the Gothic Revival style.

Kiến trúc của tòa nhà là một sự điển hình hoàn hảo cho phong cách Gothic Phục hưng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error